| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Leonard Talmy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Modern Experimental Biochemistry
Năm XB:
2000 | NXB: Addison Wesley Longman
Từ khóa:
Số gọi:
572.028 BO-R
|
Tác giả:
Boyer Rodney |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Making sense of vocabulary : Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 DI-C
|
Tác giả:
Christine Digby, John Myers, Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Peter Norton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Văn Tâm |
Cung cấp kiến thức tổng quan về doanh nghiệp, quản trị chiến lược, quản trị sản xuất, quản trị nhân sự, quản trị marketing và quản trị tài chính
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn thực hành Microsoft Word 2000 : Hướng dẫn từng bước minh họa rõ ràng, dễ hiểu /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 VO-T
|
Tác giả:
Võ Xuân Thể, Nguyễn Sanh |
Làm quen với phần mềm word 2000 và các ứng dụng: Tạo thư điện tử, cộng tác trên tài liệu, sử dụng dữ kiện từ các chương trình ứng dụng của office...
|
Bản giấy
|
|
Grammaire - Văn phạm Pháp ngữ
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tin học cơ bản thông qua hình ảnh : Mô phỏng đơn giản hoá máy tính, kết hợp hình ảnh 3D sinh động /
Năm XB:
2000 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TIN
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Hướng dẫn cơ bản về công nghệ tin học, phân biệt phần cứng - phần mềm. Cơ sở của máy tính, xử lý, mạng và các ứng dụng
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn ôn thi môn kinh tế chính trị Mác-Lênin
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.43 HUO
|
Tác giả:
Trung tâm bồi dưỡng cán bộ giảng dạy lý luận Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
Các câu hỏi - đáp sát yêu cầu của chương trình bộ môn Kinh tế chính trị học Mác - Lênin: Sự ra đời và phát triển của kinh tế chính trị học, vai trò...
|
Bản giấy
|
|
Triết học mác Lênin :. Tập 1 : : Đại cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992.
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 TRI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn ôn thi môn triết học Mác - Lênin
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.411 HUO
|
Tác giả:
Trung tâm bồi dưỡng cán bộ giảng dạy lý luận Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
Gồm 82 câu hỏi đáp trình bày một cách hệ thống, cô đọng những vấn đề lí luận cốt lõi của nội dung giáo trình triết học Mác-Lênin
|
Bản giấy
|
|
Inter-networking with TCP/IP Vol III : Client-Server Programming and Applications /
Năm XB:
2000 | NXB: Addison-Wesley
Từ khóa:
Số gọi:
CO-D
|
Tác giả:
Douglas E. Comer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|