| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản trị kênh phân phối sản phẩm điện máy của Công ty cổ phần Pico 229 Tây Sơn
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Phong; NHDKH TS Lê Thị Hằng |
Nghiên cứu được thực hiện tại Công ty cổ phần Pico 229 Tây Sơn. Với mục tiêu nghiên cứu “Xác định và phân tích công tác quản trị kênh phân phối sản...
|
Bản giấy
|
|
Ronaldo: Ám ảnh về sự hoàn hảo : Nhóm Alphabooks dịch /
Năm XB:
2012 | NXB: Thể dục Thể thao
Từ khóa:
Số gọi:
796.334092 CA-I
|
Tác giả:
Luca Caioli |
Gồm nhiều bài viết giới thiệu về cuộc đời, sự nghiệp và những thành công của cầu thủ bóng đá Ronaldo
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay thực hành kết cấu công trình
Năm XB:
1993 | NXB: Trường đại học Kiến trúc Tp.HCM,
Số gọi:
624.077 VU-H
|
Tác giả:
GS.PTS. Vũ Mạnh Hùng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thực hành kết cấu công trình
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay tiếng Anh hữu dụng dành cho nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LA-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Cung cấp thuật ngữ và mẫu câu thông dụng trong các tình huống làm việc điển hình của nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân.
|
Bản giấy
|
|
Stremline english bernard hartley & peter viney departures : Student's Book & Workbook /
Năm XB:
2011 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thúy Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng kĩ thuật ức chế ngưng kết hồng cầu để phát hiện kháng thể kháng một số chủng virut cúm A ở người Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Vũ Hoàng Giang, GVHD: Nguyễn Vân Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sửa chữa và gia cố kết cấu bê tông cốt thép
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
624.18341 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Bích |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Suy nghĩ về toàn cầu hóa : Khảo luận ngắn dành cho những ai còn do dự trong việc ủng hộ hay phản đối toàn cầu hóa /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
327.17 CH-A
|
Tác giả:
Charles - Albert Michalet, Trương Quang Đệ (dịch) |
Cuốn sách này viết về một số cách tiếp cận mới về toàn cầu hóa; Cấu hình liên- quốc gia; Cấu hình đa- quốc gia; Sự toàn thắng của tổng thể; Tổng...
|
Bản giấy
|
|
Tác động của toàn cầu hóa đối với văn hóa ứng xử của sinh viên Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
370 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Yến; NHDKH TS Nguyễn Thị Mỹ Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tái cấu trúc nhân lực của hệ thống khách sạn trên địa bản thành phố Hà Nội : MHN 2022-02.08 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.300 TA-H
|
Tác giả:
TS. Tăng Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tập viết câu tiếng Anh
Năm XB:
1997 | NXB: Tủ sách Đại học - Đào tạo từ xa
Từ khóa:
Số gọi:
428.071 PH-Q
|
Tác giả:
Phan Văn Quế |
Cuốn sách giúp người đọc thực hành những mẫu câu cơ bản trong tiếng Ạnh. Cách kết hợp các câu cơ bản thành các câu phức. Hệ thống các cách biểu đạt...
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ, tục ngữ, câu đố các dân tộc Thái, Giáy, Dao
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
|
|
chua co
|
Bản giấy
|