| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật lập trình cơ sở với ngôn ngữ C/C++
Năm XB:
2015 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
005.13 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long, TS. Trương Tiến Tùng |
Nội dung gồm 6 chương bao gồm tổng quan về kỹ thuật lập trình, ngôn ngữ lập trình C/C++, cấu trúc lệnh trong lập trình, phương pháp lập trình có...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật lọc gói tin và ứng dụng trong bảo vệ mạng
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-M
|
Tác giả:
Đào Thị Minh; NHDKH PGS.TS Nguyễn Văn Tam |
- Luận văn có mục đích nghiên cứu: Tìm hiểu và trình bày có chọn lọc về nguy cơ đe dọa an toàn mạng và đưa ra một số giải pháp an toàn mạng. Trình...
|
Bản điện tử
|
|
Kỹ thuật phòng chống rủi ro trên thị trường tiền tệ;thị trường ngoại hối và kim loại quý
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.5 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Hinh ; Dương Thị Phượng dịch và biên soạn. |
Cuốn sách trình bày các công cụ phòng tránh rủi ro trên thị trường tiền tệ, ngoại hối và kim loại quỹ và kỹ thuật dự đoán tỷ giá hối đoái
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật vi xử lý và lập trình Assembly cho hệ vi xử lý
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Tiến |
Những kiến thức về kiến trúc hệ vi xử lí và lập trình Assembly cho hệ vi xử lí như: bộ vi xử lí 16 bit 80286 intel, thiết kế hệ vi xử lí chuyên...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật xây dựng ứng dụng ASP.net Tập 2
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Lân (chủ biên); Phương Lan (hiệu đính). |
Nội dung gồm:
Tham khảo toàn diện về ASP.net. Mở rộng các chủ đề CSDL. Kỹ thuật nâng cao điều khiển hiển thị dữ liệu. Gởi mail, xử lý... |
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Công Hoan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Language, mind, and culture : A practical introduction
NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
306.44 KO-Z
|
Tác giả:
Zoltan Kovecses |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang |
Tóm tắt về phần cứng của họ máy vi tính PC-IBM, sự đảm bảo chương trình cho hệ máy vui tính PC-IBM; Hệ lệnh của vi xử lí Intel 86, lập trình với...
|
Bản điện tử
|
||
Lập trình bằng ngôn ngữ ASSEMBLY cho máy tính PC-IBM
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.2 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang |
Tóm tắt về phần cứng của họ máy vi tính PC-IBM, sự đảm bảo chương trình cho hệ máy vui tính PC-IBM; Hệ lệnh của vi xử lí Intel 86, lập trình với...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Mạnh Giang |
Tóm tắt về phần cứng của họ máy vi tính PC-IBM, sự đảm bảo chương trình cho hệ máy vui tính PC-IBM; Hệ lệnh của vi xử lí Intel 86, lập trình với...
|
Bản giấy
|
||
Lập trình bằng Turbo Pascal
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
005.362 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hoá |
Trình bày chung về ngôn ngữ lập trình Pascal, các kiểu dữ liệu và các hàm chuẩn, các khai báo và câu lệnh đơn giản, cấu trúc điều khiển, định nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
Lập trình C từ cơ bản đến nâng cao
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.362 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Công Ngô |
Những vấn đề cơ bản của ngôn ngữ lập trình C: biến, biểu thức, từ khoá, kiểu, xuất nhập dữ liệu, các lệnh điều khiển, tính thừa kế, file
|
Bản giấy
|