| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu và xây dựng hệ thống Proxy server cho Khoa Công nghệ thông tin Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Võ Hiệp, Th.S Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng thư viện học liệu mở cho Khoa Công nghệ Thông tin - Viện ĐH Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Nam; Ngô Thị Phương; GS.TS Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Thuyết minh du lịch : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2015 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ Game Engine và xây dựng trò chơi trên nền Androif
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 LE-O
|
Tác giả:
Lê Thị Kiều Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi - Đáp về giáo dục hướng nghiệp và nghề nghiệp trong các cơ sở giáo dục
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.597 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Mai Hoa |
Bao gồm 126 câu hỏi đáp trình bày những vấn đề chung về giáo dục hướng nghiệp và nghề nghiệp trong các cơ sở giáo dục; những quy định liên quan đến...
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Phục vụ trên tàu thuỷ du lịch : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2015 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Website học công nghệ thông tin trực tuyến cho trung tâm Bảo Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Sang; Trương Thị Thành, Th.S Phạm Công Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ vi sinh
Năm XB:
2015 | NXB: Khoa học Tự nhiên và Công nghệ
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LU-P
|
Tác giả:
Lương Đức Phẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ GPS vào việc phát triển phân hệ đặt lịch trình trong hệ thống"Hướng dẫn du lịch thông minh - Hà Nội guide"
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TR-H
|
Tác giả:
Trương Trung Hiếu, Nguyễn Duy Phong, Nguyễn Trần Pha Vũ; GVHD: ThS. Mai Thị Thuý Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới và phát triển phê bình văn học, nghệ thuật Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
895.92209 DA-Q
|
Tác giả:
PGS.TS. Đào Quy Quát (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ OFDM và ứng dụng trong truyền hình số mặt đất DVB-T2
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 VU-C
|
Tác giả:
Vũ Văn Chiến; PGS.TS Nguyễn Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Luyện kỹ năng nghe và viết chính tả tiếng Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.15 QU-N
|
Tác giả:
Quỳnh Như (Chủ biên) |
Trình bày một số vấn đề cần lưu ý khi luyện nghe và viết chính tả. Bí quyết để nghe tiếng Anh tốt
|
Bản giấy
|