| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp trở thành nhà quản lý giỏi
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Ngọc biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện Khoa học Thống kê |
Trình bày một số vấn đề về phương pháp luận thống kê như: Điều tra chọn mẫu, sai số, đại lượng thống kê, chỉ tiêu thống kê kinh tế-xã hội tổng hợp,...
|
Bản giấy
|
||
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
663.13 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Lê Thanh Mai |
Giới thiệu các phương pháp phân tích các nguyên liệu chính dùng trong sản xuất các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát, mì chính như hạt đại mạch,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Kỳ Anh |
Giới thiệu về giải tích số. Số gần đúng và sai số, phép nội suy, xấp xỉ trung bình phương; Tính gần đúng đạo hàm và tích phân; Phương pháp số trong...
|
Bản giấy
|
||
Nghệ thuật và phương pháp lãnh đạo doanh nghiệp
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 NGH
|
Tác giả:
Viện nghiên cứu và đào tạo về quản lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các phương pháp bảo quản cá nguyên liệu để chế biến bột cá làm thức ăn chăn nuôi
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Quang Thế, GVHD: GS.TS. Lê Văn Liễn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp quản lý hiệu quả nguồn nhân lực : Khuyến khích để tạo ra động cơ và xây dựng nhóm có hiệu quả cao /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 HU-T
|
Tác giả:
Hứa Trung Thắng, Lý Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam - Asean quan hệ đa phương và song phương : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
327.2 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Dương Ninh |
Tài liệu phân tích, khái quát tiềm năng, thế mạnh và cả những mặt hạn chế và tồn tại của từng quốc gia, quan hệ giữa nước ta với các tổ chức Asean...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp phân tích kinh tế và môi trường thông qua mô hình Input - Output : (I/O Modelling) /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.01 BU-C
|
Tác giả:
Bùi Bá Cường |
Phân tích những ảnh hưởng về kinh tế thông qua nhân tử vào ra (I/O multipliers). Khái quát về mô hình I/O liên vùng và phương pháp lập. Phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Standard Handbook of Audio and Radio Engineering
Năm XB:
2004 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
621.389 WH-J
|
Tác giả:
Jerry Whitaker |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp và kỹ năng quản lý nhân sự / Lê Anh Cường, Nguyễn Thị Lệ Huyền, Nguyễn Thị Mai
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường, Nguyễn Thị Lệ Huyền, Nguyễn Thị Mai |
Một số vấn đề của quản lý nhân sự như: nguồn nhân lực, chính sách và mô hình quản lý nguồn nhân lực, phân tích chức vụ, tìm kiếm và tuyển dụng nhân...
|
Bản điện tử
|