| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chấm dứt hợp đồng lao động từ thực tiễn tại các doanh nghiệp thuộc Khu công nghiệp Đồng Văn tỉnh Hà Nam
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Thuấn; NHDKH PGS.TS Nguyễn Hữu Chí |
Đề tài nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn Chấm dứt hợp đồng lao
động từ thực tiễn tại các doanh nghiệp thuộc Khu công nghiệp Đồng Văn tỉnh...
|
Bản điện tử
|
|
Quy hoạch xây dựng và phát triển môi trường sinh thái đô thị - nông thôn
Năm XB:
2020 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
333.7209597 LE-K
|
Tác giả:
Lê Hồng Kế |
Trình bày hiện trạng kinh tế - xã hội, đô thị hoá và môi trường sinh thái đô thị - nông thôn, quá trình đô thị hoá, phân bố mạng lưới dân cư đô thị...
|
Bản giấy
|
|
Kẻ thù của ý chí : Willpower doesn't work : Tại sao bạn quyết tâm mãi mà không thành công? /
Năm XB:
2020 | NXB: Lao động - Xã hội; Công ty sách Alpha Books
Từ khóa:
Số gọi:
158 BE-H
|
Tác giả:
Hardy Benjamin |
Chỉ dẫn bạn cách làm để định hình được môi trường một cách có chủ đích, những nguyên lý cơ bản và những chiến lược để tạo nên môi trường giúp bạn...
|
Bản giấy
|
|
A constrastive analysis on cultural features in English and Vietnamese fables about philosophy in life
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-L
|
Tác giả:
Le Thi Thuy Linh; GVHD: Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Bùi Xuân Đính |
Giáo trình này có mục tiêu chính là trang bị cho sinh viên các ngành
không chuyên Dân tộc học những kiến thức mang tính khái quát về các tộc...
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình Thanh toán Quốc tế
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332.155 PH-N
|
Tác giả:
TS. Phan Tiến Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Common mistakes made by first year english majors in using gerund and present participle
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LY-H
|
Tác giả:
Lý Việt Hoàng; GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of guessing verb group in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Triệu Thị Kiều Trang; GVHD: Lê Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiến trúc nhà ở nông thôn thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
2020 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
728.09597091734 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thi |
Trình bày quá trình phát triển kiến trúc nhà ở nông thôn sau hơn 30 năm đổi mới; yêu cầu và phân loại đối với kiến trúc nhà ở nông thôn thời kỳ...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study of quantifiers in English and in VietNamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-B
|
Tác giả:
Vu Thanh Binh; GVHD: Dang Ngoc Hung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình quản trị chất lượng
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658.071 DO-M
|
Tác giả:
Đỗ Tiến Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Conjunctions in some English marketing newsletters(with reference to VietNamese equivalents)
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Tran Thi Thuong; GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|