| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Điều lệ Đảng cộng sản Việt Nam : Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII thông qua ngày 1 tháng 7 năm 1996
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.259707 DIE
|
|
Điều lệ Đảng cộng sản Việt nam do Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 8 thông qua ngày 1-7-1996. Gồm 12 chương 48 điều lệ về đảng viên, nguyên tắc...
|
Bản giấy
|
|
Điều lệ Đảng từ đại hội đến đại hội = : Lý luận và Thực tiễn /
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.259707 LE-B
|
Tác giả:
Lê Huy Bảo |
Làm sáng tỏ những nguyên tắc quan điểm cơ bản về xây dựng Đảng, đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, góp phần đáp ứng yêu cầu của cuộc...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Andy Andrews |
Bằng những trải nghiệm của mình và những mảnh đời xung quanh, tác giả đã giúp chúng ta nhận thức sâu sắc về những điều hiển hiện thường nhật không...
|
Bản giấy
|
||
Điều tra đa dạng thành phần côn trùng và nghiên cứu đặc điểm hình thái, sinh học, sinh thái của bọ mắt vàng Chrysopa sp.( Neuroptera, Chrysopidae ) trên cây vải thiều tại khu vực Sóc Sơn - Hà Nội vụ Đông Xuân 2005-2006
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Lệ Hoa, GVHD: TS.NCV Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra kháng thể kháng virus Hantaan trên đàn chuột tại quận H. tỉnh H. miền Bắc Việt Nam, 2006-2007
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NP-A
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Anh, GVHD: Trương Uyên Ninh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra mức sống dân cư Việt Nam 1997-1998 : Viet Nam Living Standards Survey 1997-1998 /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
051.9 DI-E
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê |
Cuốn sách trình bày các bảng số liệu về mức sống dân cư Việt Nam 1997-1998.
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phấn các loài bọ rùa bắt mồi và nghiên cứu đặc điểm hành thái, sinh học, sinh thái của loài bọ rùa Nhật Bản Propylea japonica thunrb trên cây đậu, lạc tại vùng ngoại thành Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CH-G
|
Tác giả:
Chu Đức Giang, GVHD: TS. Nguyễn Xuân thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần các loài chân chạy bắt mồi (Carabidae,coleoptera) và nghiên cứu một sô đặc điểm cơ bản của loài Chlaenius bioculatus chaudoir trên sinh quần cây đậu tương tại Hà Nội và vùng phụ cận
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Châu Giang, GVHD: TSKH. Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều ý nghĩa nhất trong từng khoảnh khắc cuộc đời : the surprisingly simple truth behind extraordinary results /
Năm XB:
2017 | NXB: Lao động Xã hội; Nhà sách Alpha
Số gọi:
650.1 KE-G
|
Tác giả:
Gary Keller, with Jay Papasan ; Tuấn Trương dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đình công trong các Công ước quốc tế và pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Uyên Phương; NHDKH TS Phan Thị Thanh Huyền |
Luận văn trên cơ sở nghiên cứu những vấn đề lý luận về đình công và thực trạng pháp luật Việt Nam đặt trong sự so sánh với các quy định pháp luật...
|
Bản giấy
|
|
Định dạng vi khuẩn phân giải nitơ liên kết bằng phương pháp sinh học phân tử
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thùy Linh, GVHD: Phạm Việt Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Định danh chủng vi khuẩn có hoạt tính oxy hóa Ammonia bằng phường pháp sinh học phân tử
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NT-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Cường, GVHD: Nguyễn Thị Kim Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|