| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thế giới kỳ bí của ngài Benedict Tập 2, Giải cứu ngài Benedict / : Một trong năm bộ sách hay nhất dành cho tuổi teen - New York Times. /
Năm XB:
2012 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
813 STE
|
Tác giả:
Diệu Hằng dịch. |
cuốn sách bao gồm có 3 tập. tập 1 : bút chì tẩy và người thắng cuộc ,tập 2: giải cứu ngài Benedict , tập 3, tiến thoái lưỡng nam.
|
Bản giấy
|
|
Thế giới kỳ bí của ngài Benedict Tập 3, Tiến thoái lưỡng nan / : Một trong năm bộ sách hay nhât dành cho tuổi teen - New York Times. /
Năm XB:
2012 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
813 STE
|
Tác giả:
Trenton Lee Stewart, Đặng Phượng dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế giới mộng ảo trong truyện cổ tích Việt Nam (Khảo sát, nghiên cứu)
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung |
Khảo sát, mô tả về thế giới mộng ảo và những đặc trưng của thế giới mộng ảo trong truyện cổ tích Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Thế giới nhân vật kỳ ảo trong truyện cổ tích thần kỳ các dân tộc Việt Nam. Quyển 1 /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung (Nghiên cứu, tìm hiểu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế giới nhân vật kỳ ảo trong truyện cổ tích thần kỳ các dân tộc Việt Nam. Quyển 2 /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung (Nghiên cứu, tìm hiểu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế giới quả là rộng lớn và có nhiều việc phải làm
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
650.1 KI-C
|
Tác giả:
Kim Woo Choong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phùng Đắc Hữu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The innovator's method : Bringing the lean startup into your organization
Năm XB:
2014 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 FU-N
|
Tác giả:
Furr, Nathan R |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The intuitive compass : Why the best decisions balance reason and instinct
Năm XB:
2012 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
153.44 CH-F
|
Tác giả:
Francis P. Cholle |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The it value network from it investment to stakeholder value
Năm XB:
2009 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
004.068 RE-J
|
Tác giả:
Tony J. Read |
Nội dung bao gồm: status quo-where's the value?, triangulating the value-somewhere here...
|
Bản giấy
|
|
The Language of Evaluation : Appraisal in English /
Năm XB:
2005 | NXB: PALGRAVE MACMILLAN
Từ khóa:
Số gọi:
420.1 MA-J
|
Tác giả:
J. R. Martin and P. R. R. White |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
the langugage of evaluation. Appraisal in english
Năm XB:
2005 | NXB: Palgrave Macmillan,
Số gọi:
410 MA-J
|
Tác giả:
Martin, J |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|