| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lịch sử kinh tế Việt Nam 1945 - 2000
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.09597 DA-P
|
Tác giả:
Đặng Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam = General Planning of Vietnam's Socio & Economic Development. Tập 2 /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 TON
|
Tác giả:
Trung tâm thông tin và tư vấn phát triển. Hội khoa học kinh tế Việt Nam. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tư liệu kinh tế - xã hội 631 huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tính Việt Nam = Socio - economic statistical data of districts, districts town and cities under direct authorities of provinces in Vietnam
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.9597 TR-K
|
Tác giả:
TS. Trần Hoàng Kim chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vietnamese Folktales : Truyện dân gian Việt Nam /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
398.209597 VO-T
|
Tác giả:
Võ Văn Thắng, Jim Lawson |
Các truyện được tuyển chọn đều căn cứ theo những văn bản được xem là mẫu mực nhất hiện nay trong lĩnh vực truyện dân gian hiện nay. Bản tiếng anh...
|
Bản giấy
|
|
Chuyển đổi mô hình kinh tế ở Việt Nam thực trạng và kinh nghiệm
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 PH-Q
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Thị Quý |
Chuyển đổi mô hình kinh tế ở Việt Nam: quá trình chuyển đổi tư duy về lý luận cũng như thực tiễn, nhận thức đúng đắn về quy luật kinh tế khách quan...
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ và Tục ngữ Việt Nam chọn lọc : Song ngữ Việt-Anh /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 TR-M
|
Tác giả:
Trần Quang Mân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kết quả điều tra toàn bộ doanh nghiệp 1 - 4 - 2001 : The results of the enterprise census at 1th April 2001 /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
338.95970021 KET
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê |
Gồm các chỉ tiêu chung giới thiệu khái quát về doanh nghiệp, chỉ tiêu cơ bản về sản xuất kinh doanh, sản phẩm sản xuất kinh doanh, lợi nhuận, thuế,...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá Việt Nam 2, 2 / : Nhìn từ mỹ thuật.
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Mỹ thuật,
Số gọi:
390.09597 CH-T
|
Tác giả:
Chu Quang Trứ |
Giới thiệu khái quát về văn hoá trong tâm thức người Việt, bản sắc văn hoá Việt Nam. Giới thiệu một số nét cơ bản về mỹ thuật hiện đại, nghệ thuật...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Du; Tuấn Thành, Anh Vũ tuyển chọn và giới thiệu |
Giới thiệu tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du cùng một số bài viết, nhận xét, đánh giá của các nhà văn, nhà thơ, nhà phê bình văn học về tác phẩm.
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay địa danh Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
915.97 DI-V
|
Tác giả:
Đinh Xuân Vịnh |
Gồm khoảng 4 vạn mục từ chia làm các phần chính như những mục từ thuộc về địa lí Việt Nam, lịch sử, tài nguyên, sản vật thực vật, động vật và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Năm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|