| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
An investigation into problems faced by HOU third-year students in the use of collocations in Vietnamese - English translation
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-L
|
Tác giả:
Phùng Thị Linh; GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
applying 4.0 technology to support listening and speaking for the students of english at hou
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Chi; GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Wireless Communications and Netwworking for Unmanned Aerial Vehicles
Năm XB:
2020 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
629.135 WA-S
|
Tác giả:
Walid Saad; Mehdi Bennis; Mohammad Mozaffari; Xingqin Lin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật trong lĩnh vực khiếu nại,
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 HO-T
|
Tác giả:
Ho Anh Tuan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng toàn diện : Nền tảng cốt lỗi để khởi nghiệp thành công /
Năm XB:
2020 | NXB: Công ty công nghệ giáo dục Nova,
Số gọi:
685.11 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on the use of verbal language to express sympathy in some American and Vietnamese contemporary novels from cross cultural perspective
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tú Anh; GVHD: Lưu Chí Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế giao diện và trải nghiệm người dùng cho hệ thống cung cấp trang sức My Jewelry
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 HNH-A
|
Tác giả:
Hoa Ngọc Hoàng Anh; GVHD: Ths. Trần Duy hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật diễn thuyết để thành công : Presenting to win : Bí quyết thu hút, dẫn dắt và lôi kéo khán giả thông qua nghệ thuật kể chuyện /
Năm XB:
2020 | NXB: Thế giới; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
651.73 WE-J
|
Tác giả:
Weissman, Jerry |
Cung cấp các kiến thức và kỹ năng cần thiết về nghệ thuật thuyết trình trong kinh doanh: nghệ thuật tư duy, các phương thức sắp xếp tư liệu trong...
|
Bản giấy
|
|
ĐỐI CHIẾU NGÔN NGỮ HÁN-VIỆT LÝ LUẬN VÀ THỰC TẾ : : 越汉语言对比-理论与实践 /
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495.13 NGO
|
Tác giả:
Ngô Thị Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Negative factors affecting attentiveness ability of fourth-year English major in interpreting class at Hanoi Open University
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Huyền Trang; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dịch thuật Trung-Việt : Khảo sát dịch văn bản thương mại Trung-Việt /
Năm XB:
2020 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
410 TR-L
|
Tác giả:
Trần Bích Lan (Chen Bilan) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
linguistic features of prepositional phrases denoting positions in english and vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Linh; GVHD: Phan Văn Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|