| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ lập trình Pascal : Giáo trình cơ bản dễ học dành cho tất cả mọi người /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.362 QU-N
|
Tác giả:
Quách Tuấn Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ và thể thơ trong ca dao người Việt ở Nam Bộ
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Số gọi:
398.8095977 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Châm |
Giới thiệu vài nét về địa lí, lịch sử, văn hoá và ca dao Nam Bộ. Nghiên cứu ngôn ngữ trong ca dao Nam Bộ qua đặc điểm phương ngữ, cách sử dụng từ,...
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ và văn hóa : Tri thức nền và việc giảng dạy tiếng nước ngoài /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
407 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh, Thị Kim Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ văn học dân gian trong thơ Hồ Xuân Hương
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 TR-T
|
Tác giả:
Trần Xuân Toàn |
Trình bày về một số vấn đề chung về văn học viết với văn học dân gian nói chung và trong thời đại Hồ Xuân Hương nói riêng. Ngôn ngữ văn học dân...
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ Việt Nam. Tập 1 : : Trong bối cảnh giao lưu, hội nhập và phát triển. Hội thảo ngữ học toàn quốc 2019 /
Năm XB:
2019 | NXB: Dân trí
Số gọi:
495.922 NGO
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiệp, Lê Quang Thiêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ Việt Nam. Tập 2 : : Trong bối cảnh giao lưu, hội nhập và phát triển. Hội thảo ngữ học toàn quốc 2019 /
Năm XB:
2019 | NXB: Dân trí
Số gọi:
495.922 NGO
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Hiệp, Lê Quang Thiêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Sao Kim (Sưu tầm, biên soạn) |
Giới thiệu bộ sưu tập về dân ca, ca dao Tây Hoà, hò khoan Tuy Hoà ở tỉnh Phú Yên
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp tiếng anh thật là đơn giản
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
425 JA-T
|
Tác giả:
CLB Khoa Học Công Nghệ Truyền Hình (KCT) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp Tiếng Việt (Tiếng - Từ ghép - Đoản ngữ) : Dùng cho sinh viên, nghiên cứu sinh và bồi dưỡng giáo viên Ngữ văn /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 NG-C
|
Tác giả:
GS. Nguyễn Tài Cẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Chu Đức Tính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Người giao tiếp : Những bí quyết và kỹ năng giúp cải thiện cách giao tiếp nhằm thiết lập mối quan hệ tốt trong công việc /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Anh Tuấn |
Cuốn sách là những bí quyết và kỹ năng giúp cải thiện cách giao tiếp nhằm thiết lập mối quan hệ tốt trong công việc...
|
Bản giấy
|