| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuyển tập những bài luận mẫu : School Essays, Letters, Dialogues. /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Quang Đông |
Gồm các bài luận theo thể loại mô tả, thuật chuyện, các bài theo thể loại thư tín.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hiến Lê |
Giới thiệu về triết học Khổng Tử và những bình luận của tác giả về những quan điểm về triết học của Khổng Tử về đời sống, con người, môn sinh, tư...
|
Bản giấy
|
||
Tuyển chọn 500 mẫu câu Thư thương mại và thông báo tiếng Anh
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-T
|
Tác giả:
Thu Thảo, Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự giáo dục tự học tự nghiên cứu Tập 2 / : Tuyển tập tác phẩm. /
Năm XB:
2001 | NXB: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
371 NG-T
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Cảnh Toàn. |
bắt đầu từ chương IV Quan điểm về nghiên cứu khoa học, về người giáo viên và ngành sư phạm; Chương V Quan điểm về giáo dục từ xa; Chương VI Tổng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Dũng Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kĩ thuật mạch điện tử phi tuyến
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.3813 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Minh Việt, Trần Công Nhượng |
Nguyên lí mạch điện tử chứa linh kiện điện tử phi tuyến như điốt và tranzito, mạch logarit. Các mạch chức năng trong kĩ thuật viễn thông. Phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Penguin English Grammar A-Z Exercises : for advanced students with answers /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 BR-G
|
Tác giả:
Geoffrey Broughton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tuấn Kiệt |
Giới thiệu ý nghĩa của các động từ kép theo thứ tự A B C với nhiều ví dụ khác nhau gắn liền với thực tế. Nhiều bài tập đa dạng sử dụng cấu trúc của...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Văn Chọn. |
Giới thiệu chung về vai trò và nội dung của kinh tế đầu tư; những vấn đề có liên quan đến đầu tư; phương pháp lập và đánh giá các dự án đầu tư;...
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở lý thuyết điều khiển tự động
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.89 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoà |
Cơ sở lí thuyết điều khiển tự động là phần nội dung cơ bản nhất của lí thuyết điều khiển tự động. Sách được chia làm ba phần. Phần mở đầu khái quát...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng lóng Việt Nam : Đặc điểm tiếng lóng Việt Nam/ Từ điển từ ngữ lóng Tiếng Việt /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
495 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tất Tiến |
Giới thiệu kiến trúc cơ bản về các quá trình làm việc của động cơ đốt trong, về thay đổi mới chất trong động cơ hai kì, tăng áp cho động cơ, cung...
|
Bản giấy
|