| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cô bé chăm chỉ : Tủ sách đạo đức: Chuyện đặc sắc về sự chăm chỉ) /
Năm XB:
2014 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
174 VA-P
|
Tác giả:
Vân Phong (biên soạn) |
Chăm chỉ là một đức tính tốt đẹp của những người hiếu học, chăm chỉ làm việc, muốn phấn đấu vươn lên. Những người chăm chỉ là những người biết quý...
|
Bản giấy
|
|
Cơ chế pháp lý bảo đảm thực hiện quyền khiếu nại hành chính của công dân : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.597085 NG-K
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Tuấn Khanh |
Cuốn sách đề cập những vấn đề cơ bản nhất về lý luận và thực tiễn cơ chế pháp lý bảo đảm thực hiện quyền khiếu nại hành chính của công dân, từ đó,...
|
Bản giấy
|
|
Cơ chế, chính sách tài chính phục vụ sự phát triển của các nông, lâm trường, hợp tác xã ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2023 | NXB: Tài chính
Số gọi:
343.597076 BOT
|
Tác giả:
Bộ tài chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý luận và thực tiễn về hành chính nhà nước : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
351 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Hữu Hải (Chủ biên); Đặng Khắc Ánh; Hoàng Mai... |
Cuốn sách tập trung cung cấp những kiến thức cơ bản, đặc điểm, nguyên tắc tổ chức và hoạt động hành chính của nhà nước; các lý thuyết và mô hình...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý luận và thực tiễn xây dựng đội ngũ cán bộ công chức.
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
352.6 COS
|
|
Tài liệu phân tích yêu cầu cơ bản của việc xây dựng nhà nước pháp quyền Xã hội chủ nghĩa, trong việc xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức và bài học...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở thiết kế máy và chi tiết máy
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 TR-C
|
Tác giả:
Trịnh Chất |
Một số kiến thức về cơ sở thiết kế máy. Cách lựa chọn kết cấu và lắp ghép, phương pháp giải các bài toán chi tiết máy và hướng dẫn phương pháp tiến...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS Trần Trọng Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
College writing : Luyện thi chứng chỉ C quốc gia, Có kèm đáp án /
Năm XB:
1996 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-P
|
Tác giả:
Trương Quang Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Communicative language teaching today
Năm XB:
2006 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
428.0071 RI-J
|
Tác giả:
Jack C. Richards |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Communicative Language Teaching Today
Năm XB:
2006 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
428.0071 CR-J
|
Tác giả:
Jack C. Richards |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ian East |
Bao gồm: From software to hardware...
|
Bản giấy
|
||
Con trâu trong văn hoá dân gian người La Chí
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.3699597 CH-C
|
Tác giả:
Chảo Chử Chấn s.t., giới thiệu |
Tìm hiểu vai trò của con trâu trong đời sống kinh tế và tri thức chăm sóc trâu của người La Chí; biểu tượng con trâu trong văn hoá dân gian và văn...
|
Bản giấy
|