| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu sử dụng Ba gene is6110; is1081 và 23s trong chẩn đoán lao bằng kỹ thuật Multiplex pcr
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân, GVHD: TS. Nghiêm Ngọc Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng phân hủy hydrocarbon thơm đa vòng (pahs) của vi khuẩn phân lập từ nước thải công nghiệp
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-V
|
Tác giả:
Trần Thị Khánh Vân, GVHD: TS. Nghiêm Ngọc Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của các điều kiện nuôi cấy lên khả năng sinh trưởng của vi tảo Nannochloropsis phân lập từ rừng ngập mặn Xuân Thủy, Nam Định
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Giang, GVHD: TS. Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tính dân tộc và tính hiện đại trong văn học, nghệ thuật Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
895.922 TIN
|
Tác giả:
Hội đồng lý luận, phê bình văn học, nghệ thuật trung ương |
Gồm những bài phát biểu, tham luận của các nhà quản lý, của các nhà khoa học, các văn nghệ sĩ, các đại biểu tham dự cuộc hội thảo xác định khái...
|
Bản giấy
|
|
Sử thi tộc người Stiêng : Krông Kơ Laas đoạt hồn nàng Rơ Liêng Mas
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Số gọi:
398.209597 PH-V
|
Tác giả:
Phan Xuân Viện |
Giới thiệu tóm tắt tác phẩm và phân tích tính truyền thống, tính diễn xướng cộng đồng, tính rộng lớn của nội dung tác phẩm, cũng như những giá trị...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu định lượng trong kinh doanh và tiếp thị
Năm XB:
2010 | NXB: GTVT,
Từ khóa:
Số gọi:
658.83 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung, Nguyễn Quốc Hưng, Nguyễn Quyết |
Nghiên cứu định lượng ứng dụng các phương pháp thống kê và phần mềm SPSS để khảo sát, phân tích, nghiên cứu các tổng thể mục tiêu ... nhằm giúp nhà...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Vân Long sưu tầm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp |
Trình bày các thủ pháp nghiên cứu ngôn ngữ như thủ pháp giải thích bên ngoài và bên trong, thủ pháp lôgic học, toán học và ngôn ngữ học tâm lí....
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu xử lý yếm khí một số loại rác thải sinh hoạt có thu hồi khí Mêtan
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Ngọc, GVHD: PGS.TS. Trịnh Lê Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu muỗi kháng hóa chất diệt và đề xuất giải pháp phòng chống
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đoàn Trọng Nghĩa. GVHD: Phạm Thị Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đánh nguy cơ ô nhiễm kim loại nặng trong khẩu phần ăn của trẻ từ 6-36 tháng tuổi ở nội thành Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-N
|
Tác giả:
Bùi Thị Kim Ngân, GVHD: ThS. Đào Tố Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu vi sinh vật hữu ích và gây lại trong ao nuôi cá rô phi tại huyện tứ kỳ, Hải Dương
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-C
|
Tác giả:
Đàm Xuân Chiến, GVHD: PGS.TS. Lại Thúy Hiền, NCS. Phạm Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|