| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trang trí nội thất gian trưng bày bảo tàng Tuyên Quang
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Hương, GS. Lê Thanh, Ngô Bá Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch tuyến tính / : Lý thuyết cơ bản, phương pháp đơn hình, bài toán mạng... /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
512.5 PH-K
|
Tác giả:
Phan Quốc Khánh;Trần Huệ Nương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích tiềm năng và thực trạng khai thác điểm tuyến du lịch của tỉnh Thái Bình
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hằng, PGS.TS Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất bảo tàng tổng hợp tỉnh Tuyên Quang
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 TR-V
|
Tác giả:
Trần Anh Vũ, Ngô Bá Quang, Hoàng Hùng Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Xuân Sính, Trần Phương Dung |
Lý thuyết và những bài tập căn bản phần đại số tuyến tính trong chương trình toán học cao cấp: Định thức, không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính
|
Bản giấy
|
||
Tiềm năng, thực trạng hoạt động du lịch và các tuyến điểm du lịch ở tỉnh Thanh Hóa
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Minh Hằng, Nguyễn Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2000 - 2001 môn tiếng Anh : vào Đại học và Cao đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng; Nguyễn Đình Sơn; Phạm Ngọc Thạch;... |
Xây dựng và nâng cao những kiến thức cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập các bài đọc hiểu và ngữ pháp tiếng Pháp
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Trường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính và rời rạc /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
518.34 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Nghĩa |
Đối tượng nghiên cứu tối ưu hoá, xây dựng các bài toán tối ưu thực tế. Thuật toán đơn hình. Lí thuyết đối ngẫu, bài toán vận tải, tối ưu hoá rời rạc
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập chuyện cười tiếng Anh : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 1999-2000 môn Tiếng Anh : Vào đại học và cao đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
1999 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thế Thạch, Đặng Đức Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
54 trọng điểm giúp bạn làm bài thi môn tiếng Anh : Tuyển tập 3000 câu trắc nghiệm ôn thi /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|