| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Kim Truy, TS.Trần Đình Hiền, TS. Phan Trọng Phức |
Trình bày những kiến thức cơ bản, cần thiết về nghiệp vụ quản lý sản xuất, kinh doanh tại các doanh nghiệp sản xuất vật chất. Xây dựng chiến lược...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Kim Truy, TS.Trần Đình Hiền, TS. Phan Trọng Phức |
Trình bày những kiến thức cơ bản, cần thiết về nghiệp vụ quản lý sản xuất, kinh doanh tại các doanh nghiệp sản xuất vật chất. Xây dựng chiến lược...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Trương Đoàn Thể |
Trình bày những lí luận cơ bản trong quản trị sản xuất như dự báo nhu cầu sản xuất, chiến lược sản xuất, phát triển sản phẩm, lựa chọn và hoạch...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Trương Đoàn Thể |
Trình bày những lí luận cơ bản trong quản trị sản xuất như dự báo nhu cầu sản xuất, chiến lược sản xuất, phát triển sản phẩm, lựa chọn và hoạch...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Đồng Thị Thanh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
PTS. Đặng Thị Minh Trang, PTS. Đồng Thị Thanh Phương |
Thực chất, mục tiêu quản trị tác nghiệp trong doanh nghiệp; Vấn đề dự báo, hoạch định công suất, hoạch định tổng hợp, quản trị tồn kho, hoạch định...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh An, Nguyễn Hoài Anh |
Giới thiệu những vấn đề thiết thực về quản trị sản xuất viễn thông như: Vai trò của viễn thông trong sự phát triển kinh tế, xã hội, cơ sở tổ chức...
|
Bản giấy
|
||
Quy định pháp luật về Quỹ hỗ trợ phát triển
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 QUY
|
|
Gồm một số quyết định, nghị định, thông tư về tổ chức, hoạt động của quỹ hộ trợ phát triển, về tín dụng đầu tư phát triển và các văn bản hướng dẫn...
|
Bản giấy
|
|
Quy định pháp luật về xuất nhập khẩu sản phẩm gỗ và lâm sản
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 QUY
|
|
Gồm các văn bản pháp luật hiện hành quy định về việc bảo vệ và phát triển rừng đặc biệt về việc xuất nhập khẩu các sản phẩm gỗ và lâm sản ở Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Quy trình công nghệ sản xuất và đánh giá hiệu quả của một số chế phẩm sinh học trong chăn nuôi
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HA-T
|
Tác giả:
Hán Thị Thương, GVHD: TS Hoàng Văn Hoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Rough diamonds : The four traits of successful breakout firms in BRIC countries /
Năm XB:
2013 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
658.406 SE-P
|
Tác giả:
Seung Ho Park, Nan Zhou, Gerardo R. Ungson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sản phẩm ngũ cốc và nghề mắm truyền thống ở Quảng Bình
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
338.10959745 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tăng (Sưu tầm, giới thiệu) |
Khái quát về điều kiện tự nhiên để phát triển sản phẩm ngũ cốc ở Quảng Bình, các món ngon được sáng tạo ra từ sản phẩm ngũ cốc, thời vụ gieo trồng...
|
Bản giấy
|