| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoàng dịch, Lê Minh Trung |
Giới thiệu những kiến thức cơ bản về sử dụng khai thác Internet, world side web, hệ thống địa chỉ internet hoạt động, ba phương thức nối mạng...
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang luyện thi chứng chỉ A-B-C tự học tiếng Anh / : Soạn theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.0076 TR-H
|
Tác giả:
Trần Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ban biên dịch: VN - GUIDE, Hiệu đính: Master CNE Phạm Quốc Vũ. |
Giới thiệu những kỹ năng và kiến thức cần thiết nhằm hổ trợ cho nhà quản trị mang hoàn thành công việc như: những đặc tính mới trong Netware 4.11,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trung tâm tư vấn xuất bản |
Ngôn ngữ máy tính, hợp ngữ, trình nối kết và trình nạp, lý thuyết trình biên dịch cơ sở, nghiên cứu sự phát triển trình biến dịch, thiết kế trình...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Tổng quan về Microsoft office 2000. Cách sử dụng các cửa sổ, thanh công cụ, in ấn, quản lí tài liệu của Microsoft word và cách tạo danh sách mỏng,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Huyền Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ học trẻ 1999 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
1999 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tuyển chọn và giới thiệu: Lưu Khánh Thơ |
Xuân Diệu trong con mắt những người đương thời: Những bài viết về tác giả, những bài viết về tác phẩm, một số vấn đề về nghệ thuật. Hồi ức và kỷ niệm
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn sử dụng Windows 2000 professional
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.437 QU-M
|
Tác giả:
Quang Minh, Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. Nguyễn Sinh Huy |
Đối tượng, cơ cấu, chức năng, nhiệm vụ, phương pháp của xã hội học. Các vấn đề nghiên cứu trong xã hội học đại cương: con người và xã hội; Cơ cấu...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình căn bản về mạng : Điều hành quản trị /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến - Đặng Xuân Hường - Nguyễn Văn Hoài |
Nội dung cuốn sách gồm: căn bản về mạng, mô hình OSI, cáp mạng - vật truyền tải, topoo mạng, truyền dũ liệu, các bộ giao thức, kiến trúc mạng, khả...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết xác suất và thống kê toán học : (Dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật và Kinh tế) /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
519 TR-D
|
Tác giả:
Trần Tuấn Điệp, Lý Hoàng Tú |
Nội dung cuốn sách bao gồm 12 chương , chia làm 2 phần: phần lý thuyết xác suất và phần thống kê toán. Sau mỗi chương còn kèm theo một số bài tập...
|
Bản giấy
|