Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 3991 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Đáp ứng nhu cầu cấp bách để vận dụng tiếng Anh trong sinh hoạt luật pháp và kinh tế, giúp cho việc giao lưu quốc tế được dễ dàng
Bản giấy
Từ điển Pháp Pháp - Việt : Khoảng 140.000 từ /
Năm XB: 1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 423 LE-T
Tác giả:
Lê Phương Thanh và nhóm cộng tác
Gồm khảong 140.000 từ được định nghĩa dưới dạng song ngữ Pháp Pháp - Việt. 2000 hình minh hoạc phong phú.
Bản giấy
Từ điển phương ngôn Việt Nam
Năm XB: 2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi: 398.909597 TR-L
Tác giả:
Trần Gia Linh
Giới thiệu 10000 câu phương ngôn được sắp xếp theo trật tự bảng chữ cái về các địa danh Việt Nam
Bản giấy
Tác giả:
Trần Ngọc Thịnh
Gồm nhiều từ được phiên âm Anh - Việt có cập nhật, dễ hiểu và dễ sử dụng.
Bản giấy
40000 thuật ngữ về 20 môn chính trong ngành sinh học
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển thành ngữ Anh - Việt : New edition /
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 423 VI-B
Tác giả:
Vĩnh Bá
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển thành ngữ Anh - Việt :
Năm XB: 1995 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi: 423 TR-G
Tác giả:
Trần Phong Giao
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển thành ngữ tiếng Việt :
Năm XB: 2014 | NXB: Dân trí
Số gọi: 495.922 BI-H
Tác giả:
Bích Hằng và nhóm biên soạn
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
GS. Võ Như Cầu
Cuốn từ điển này tập hợp khoảng 7000 thuật ngữ thông dụng nhất thuộc các ngành xây dựng và kiến trúc
Bản giấy
Tác giả:
Nhiều tác giả
Tập hợp các thuật ngữ báo chí - truyền thông đa phương tiện và các thuật ngữ xuất bản theo 3 thứ tiếng Anh - Pháp - Việt được sắp xếp theo thứ tự a...
Bản giấy
Từ điển thuật ngữ ngoại thương Hán Việt
Năm XB: 2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 495 TR-G
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Huy Thìn, Lê Khắc Kiều Lục
Cung cấp các từ thuật ngữ Hán Việt liên quan đến ngoại thương
Bản giấy
Từ điển pháp luật Anh - Việt : Legal dictionary English - Vietnamese
Năm XB: 2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Đáp ứng nhu cầu cấp bách để vận dụng tiếng Anh trong sinh hoạt luật pháp và kinh tế, giúp cho...
Từ điển Pháp Pháp - Việt : Khoảng 140.000 từ /
Tác giả: Lê Phương Thanh và nhóm cộng tác
Năm XB: 1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Tóm tắt: Gồm khảong 140.000 từ được định nghĩa dưới dạng song ngữ Pháp Pháp - Việt. 2000 hình minh hoạc...
Từ điển phương ngôn Việt Nam
Tác giả: Trần Gia Linh
Năm XB: 2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Tóm tắt: Giới thiệu 10000 câu phương ngôn được sắp xếp theo trật tự bảng chữ cái về các địa danh Việt Nam
Từ điển quản lý kinh doanh tài chính Anh - Việt : Phiên âm /
Tác giả: Trần Ngọc Thịnh
Năm XB: 1994 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Tóm tắt: Gồm nhiều từ được phiên âm Anh - Việt có cập nhật, dễ hiểu và dễ sử dụng.
Từ điển sinh học Anh - Việt : English - Vietnamese biological dictionary
Năm XB: 1976 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: 40000 thuật ngữ về 20 môn chính trong ngành sinh học
Từ điển thành ngữ Anh - Việt : New edition /
Tác giả: Vĩnh Bá
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển thành ngữ Anh - Việt :
Tác giả: Trần Phong Giao
Năm XB: 1995 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ điển thành ngữ tiếng Việt :
Tác giả: Bích Hằng và nhóm biên soạn
Năm XB: 2014 | NXB: Dân trí
Từ điển thông dụng Anh - Việt Việt - Anh về xây dựng và kiến trúc : Commonly used English - Vietnamese Dictionary and Vietnamese - English Dictionary of building and Architecture /
Tác giả: GS. Võ Như Cầu
Năm XB: 2004 | NXB: Xây dựng
Tóm tắt: Cuốn từ điển này tập hợp khoảng 7000 thuật ngữ thông dụng nhất thuộc các ngành xây dựng và kiến trúc
Từ điển thuật ngữ Báo chí - Xuất bản Anh - Nga - Việt /
Tác giả: Nhiều tác giả
Năm XB: 2010 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Tóm tắt: Tập hợp các thuật ngữ báo chí - truyền thông đa phương tiện và các thuật ngữ xuất bản theo 3 thứ...
Từ điển thuật ngữ ngoại thương Hán Việt
Tác giả: Trương Văn Giới, Lê Huy Thìn, Lê Khắc Kiều Lục
Năm XB: 2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Cung cấp các từ thuật ngữ Hán Việt liên quan đến ngoại thương
×