| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu thuốc từ thảo dược : Giáo trình sau đại học /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
615 NG-D
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thượng Dong (ch.b.), Nguyễn Tập, Nguyễn Duy Thuần.. |
Giới thiệu công tác điều tra, bảo tồn nguồn dược liệu thiên nhiên ở Việt Nam. Các kĩ thuật trồng, thu hái, chế biến sơ bộ về cây thuốc. Công tác...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân giống hoa hồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực tập
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Thảo, GVHD: GS.TS. Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy định mới về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê công ty nhà nước
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.09597 QUY
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Những qui định về giao, bán, khoán kinh doanh, cho thuê công ty nhà nước như: giao công ty cho tập thể người lao động, bán công ty nhà nước, khoán...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử các học thuyết kinh tế : Cấu trúc hệ thống, Bổ sung, Phân tích và nhận định mới /
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
330.15 MA-C
|
Tác giả:
GS. TS. Mai Ngọc Cường |
Các tư tưởng kinh tế thời kỳ cổ đại và trung cổ, học thuyết kinh tế của trường phái kinh tế chính trị tư sản cổ điển, kinh tế macsxit và lịch sử tư...
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập thời trang công sở đồng phục giáo viên"Sắc Hoa" lấy cảm hứng từ nét đẹp của hoa cúc mùa thu
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Bích Huyền, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kế toán Tài chính trong các doanh nghiệp
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657 DA-L
|
Tác giả:
PGS. TS. Đặng Thị Loan (chủ biên) |
Cuốn sách này giới thiệu về: Hạch toán tài sản cố định ; hạch toán nguyên, vật liệu và công cụ, dụng cụ ; hạch toán tiền lương, các khoản trích...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Hàn Viết Thuận |
Trình bày những kiến thức cơ bản về cấu trúc dữ liệu và giải thuật. Phân tích các loại cấu trúc cơ bản như: cấu trúc dữ liệu mảng, cấu trúc dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
Cải biến hoạt tính của Amylaza bằng kỹ thuật Error-Prone Pcr
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Hương Giang. GVHD: Trương Nam Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật bao bì thực phẩm
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.5 DO-D
|
Tác giả:
Đống Thị Anh Đào |
Phân tích vai trò quan trọng của bao bì trong bảo quản thực phẩm, chức năng của bao bì thực phẩm, cấu tạo bao bì để đạt được giải pháp hữu ích cho...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kỹ thuật an toàn hệ thống lạnh : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.56 TR-L
|
Tác giả:
Ths. Trần Văn Lịch |
An toàn hệ thống lạnh; Thử nghiệm thiết bị và xác định đặc tính của máy và hệ thống lạnh
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cấu trúc dữ liệu và giải thuật : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.73 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi |
Giải thuật; Cấu trúc mảng; Danh sách;Ngăn xếp và hàng đợi..
|
Bản giấy
|
|
Cách hoạch định và thực thi chiến lược : 24 bước để thành công bất cứ chiến lược nào của công ty /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658 ST-W
|
Tác giả:
Wallace Stettinus; D.Robley Wood... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|