| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Dinh Gia Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Văn Giới, Trịnh Trung Hiếu |
Cung cấp những từ vựng cơ bản thường dùng, ngoài ra còn một số từ ngữ đang lưu hành hiện nay thục các lĩnh vực đời sống xã hội và nghiên cứu khoa học.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lâm Hòa Chiếm, Lý Thị Xuân Các, Xuân Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Khổng Đức |
Gồm những từ vựng Việt phiên âm tiếng Trung thông dụng được định nghĩa và giải thích rõ ràng.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Phương Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Việt - Pháp : Dictionnaire Vietnamien - Francais /
Năm XB:
1989 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
440.3 LE-K
|
Tác giả:
Lê Khả Kế, Nguyễn Lân |
Gồm các từ, cụm từ thông dụng trong cuộc sống hàng ngày. Mỗi từ đều có giải thích và ví dụ minh hoạ
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Pháp : Khoảng 100.000 từ /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
440.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Việt Hoa, Đào Lợi |
Gồm khoảng 100.000 từ được phiên âm, giải thích rõ ràng. Có nhiều mục từ.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Khả Kê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Việt Anh : vietnamese english dictionary /
Năm XB:
1999 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 BP
|
Tác giả:
bùi phụng |
phục vụ các em học sinh, các trường học trong trong cả nước và những bạn học tiếng anh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Huỳnh, Diệu Vinh |
Cuốn sách cung cấp từ phiên Việt Hán nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Huỳnh, Diệu Vinh |
Cuốn sách cung cấp từ phiên Việt Hán nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Việt Hán
Năm XB:
1990 | NXB: Nxb. Đại học và Giáo dục Chuyên nghiệp,
Số gọi:
495.1395922 TUD
|
Tác giả:
Hiệu Đính: Đinh Gia Khánh |
Cuốn sách cung cấp khoảng 65.000 từ phiên Việt Hán nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa
|
Bản giấy
|