| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế xã hội Việt Nam 2002 kế hoạch 2003 - tăng trưởng và hội nhập = Vietnam socio - economic of 2002 plan of 2003 - integrate and growth
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Hùng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Joyce Badgley Hunsaker |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Việt Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ A
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập đồng nghĩa, phản nghĩa và từ đúng, từ sai tiếng Anh.
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
428 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ying Lu, Ji-Qian Fang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục - Đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The innovator's solution: Creating and sustaining successful growth
Năm XB:
2003 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 CL-M
|
Tác giả:
Clayton M. Christensen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Helen Moss |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hầu Thư Sâm, Quý Truyền Đình; Trần Hữu Nùng dịch |
Vai trò của khích lệ trong việc sử dụng nhân tài. Các biện pháp khích lệ như : quan tâm, yêu mến, tôn trọng, khoan dung, khen ngợi, phê bình, cạnh...
|
Bản giấy
|
||
Thuế tài sản - kinh nghiệm thế giới và hướng vận dụng tại Việt Nam : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
336.22 THU
|
Tác giả:
TS. Quách Đức Pháp, ThS. Dương Thị Ninh chủ biên |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Thuế tài sản - kinh nghiệm thế giới và hướng vận dụng tại Việt Nam
|
Bản giấy
|