| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trang trí nội thất sảnh, show room trung tâm thương mại Thuận Kiều
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Kiên, GS.HS. Lê Hanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sayling Wen, Chủ biên: TS. Nguyễn Thành Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những vấn đề lý luận và phương pháp luận nghiên cứu văn học
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
801 KH-B
|
Tác giả:
M.B.Khravchenko. Nhiều người dịch. Trần Đình Sử Tuyển chọn và giới thiệu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
202 Bài Đàm thoại tiếng Anh trong mọi tình huống
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang trí trung tâm thông tin thương mại hằng hải Hà Nội
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Minh, Ngô Bá Quang, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất khách sạn thương mại và du lịch Hạ Long
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 VU-L
|
Tác giả:
Vũ Mạnh Long, Ngô Bá Quang, GS. Lê Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Đình Cung |
Cuốn sách này trình bày về bảy công cụ quản lý chất lượng đó là: bảng kê; giản đồ tần số; giản đồ Pareto; giản đồ giao hỗ; giản đồ quan hệ nhân...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản lý chất lượng để nâng cao lợi thế cạnh tranh
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 KH-T
|
Tác giả:
Khiếu Chiến Thuật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chương trình và tổ chức tham quan cho khách du lịch quốc tế đến việt nam bằng đường biển qua cảng hải phòng và cảng hòn gai
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Biên Thủy; GVHD: Lã Xuân Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải tích toán học 3, Phương trình vi phân-chuỗi vô hạn
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
515 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn. |
Bao gồm lý thuyết về phương trình vi phân, cách xây dựng nghiêm tổng quát của phương trình tuyến tính cấp 2...
|
Bản giấy
|