| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu thiết kế, chế tạo KIT phát triển STM32 đa năng phục vụ giảng dạy, ứng dụng trong mô hình IOT sử dụng công nghệ LORA thu thập các chỉ số môi trường : MHN2021-03.22
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thiết lập phương pháp kiểm tra chất lượng vawcsxin dại trên nuôi cấy tế bào vero sản xuất ở quy mô phòng thí nghiệm
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 MA-T
|
Tác giả:
Mạc Văn Trọng; NHDKH TS Đỗ Tuấn Đạt |
Nội dung tóm tắt:
a) Mục đích và phương pháp nghiên cứu.
- Thiết lập được các phương pháp kiểm tra chất lượng vắcxin, đề xuất xây dựng
được các...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thu nhận Gamma oryzanol từ cám gạo bằng kỹ thuật sóng siêu âm để chế biến thực phẩm chức năng
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Tình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thu nhận và đánh giá hoạt tính kháng tế bào ung thư của Prodigiosin tuyển chọn từ các chủng Serratia Marcescens
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Thị Bích Ngọc; NHDKH TS Đỗ Minh Trung; TS Nguyễn Sỹ Lê Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu thu nhận, xác định đặc tính của tyrosinase từ chủng Aspergillus oryzae TP01 và thăm dò khả năng ứng dụng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
664 TR-H
|
Tác giả:
Trịnh Thị Thu Hằng |
Nghiên cứu thu nhận, xác định đặc tính tyrosinase từ nấm mốc Aspergillus oryzae TP01. Tạo điện cực tyrosinase và thăm dò khả năng ứng dụng điện cực...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thuốc từ thảo dược : Giáo trình sau đại học /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
615 NG-D
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thượng Dong (ch.b.), Nguyễn Tập, Nguyễn Duy Thuần.. |
Giới thiệu công tác điều tra, bảo tồn nguồn dược liệu thiên nhiên ở Việt Nam. Các kĩ thuật trồng, thu hái, chế biến sơ bộ về cây thuốc. Công tác...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thủy lý, thủy hóa và thành phần các loài vi tảo lục được phân lập tại rừng ngập mặn Xuân Thủy , Nam Định
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tiềm năng phát triển du lịch thực tế ảo tại Hà Nội
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Huế; GVHD: TS. Vũ Hương Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tiếp thị : Marketing research /
Năm XB:
2010 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
658.80072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dung |
Nghiên cứu Marketing giúp cho bạn đọc hoạch định các khảo sát hiệu quả nhằm khám phá, mô tả hoặc phát hiện các quan hệ nhân quả để hiểu rõ nhu cầu...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tìm hiểu về mã hóa khóa công khai và triển khai ứng dụng trong quản lý văn bản giao dịch diện tử tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy; NHDKH TS Đinh Tuấn Long |
Bao gồm phần mở đầu và 3 chương chính:
Chương 1: Tổng quan về mật mã: Chương này tập trung tìm hiểu về mật mã học,
hai loại mật mã thường được...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tính ổn định công hiệu vắc xin não Nhật Bản sản xuất tại công ty vắc xin và sinh phẩm số 1 Viện vệ sinh dịch tễ Trung ương
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Đức MInh, GVHD: TS Đỗ Thủy Ngân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu trải nghiệm người dùng và thiết kế giao diện cho website bán đồ nội thất cloud furniture
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-K
|
Tác giả:
Trần Văn Khánh; GVHD: ThS.Nguyễn Thị Quỳnh Như |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|