| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuyển tập 240 bài luận mẫu tiếng Anh : New Edition /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Ngọc Thoa, Minh Hòa |
Hướng dẫn các bước cơ bản, các kỹ thuật viết nháp, cách làm dàn bài chi tiết cho một đề tài để hoàn thiện bài viết của mình.
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập 240 bài luận mẫu tiếng Anh : New edition /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Ngọc Thoa, Minh Hòa |
Hướng dẫn các bước cơ bản, các kỹ thuật viết nháp, cách làm dàn bài chi tiết cho một đề tài để hoàn thiện bài viết của mình.
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập 326 bài luận mới sơ cấp, trung cấp & nâng cao : = 326 selected essays & writings for all purposes, topics & levels /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 SRI
|
Tác giả:
S. Srinivasan ; First New biên dịch |
Gồm 326 bài luận về chủ đề trong cuộc sống hàng ngày, trong gia đình, nhà trường, xã hội, nghệ thuật, thương mại, khoa học, chính trị và pháp luật
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập 556 bài luận mới sơ cấp - trung cấp & nâng cao : 556 New best essays & Writings /
Năm XB:
2010 | NXB: Trẻ
Số gọi:
808.042 RA-J
|
Tác giả:
Fernando Rajamanikam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Gồm 26 án lệ do Hội đồng Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao công bố ở các lĩnh vực hình sự, dân sự , hành chính, lao động, hôn nhân và gia đình......
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập các bài luận - viết trong các kỳ thi Anh văn
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 BA-R
|
Tác giả:
K. Rajamenikam B.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập các bài luận mới sơ cấp - Trung cấp và nâng cao : 556 A collection of the new essays $ writings /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
808.042 RA-J
|
Tác giả:
Fernando Rajamanikam |
Tiếng Anh
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập những bài luận mẫu : School Essays, Letters, Dialogues. /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Quang Đông |
Gồm các bài luận theo thể loại mô tả, thuật chuyện, các bài theo thể loại thư tín.
|
Bản giấy
|
|
Two tenses of the perfect aspect and how to teach them to Vietnam upper secondary school students
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CA-H
|
Tác giả:
Cao Thanh Hương, GVHD: Trần Hữu Mạnh, Assoc.Prof.Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Typical errors in translating of the second year students in the English faculty at HOU
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-Y
|
Tác giả:
Do Hai Yen, GVHD: Nguyen Thi Thuy Hong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng chỉ thị phân tử dna nhằm xác định gen cms, duy trì và phhujc hồi trong tập đoàn giống lúa việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nga, GVHD: PGS.TS. Phan Hữu Tôn, KS. Tống Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống lúa khang dân chịu mặn cho vùng đồng bằng ven biển sông Hồng
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-K
|
Tác giả:
Bùi Văn Khánh, GVHD: Lê Hùng Lĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|