| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển Việt - Anh : Vietnamese - English Dictionary /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
423.95922 TUD
|
Tác giả:
Đặng Chấn Liêu, Lê Khả Kế, Phạm Duy Trọng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bàn về vấn đề dân tộc và hiện đại trong kiến trúc Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.09597 BAN
|
Tác giả:
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội - Trung tâm nghiên cứu kiến trúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Luật, Phạm Minh Thảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục |
Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên âm Hán Việt, chữ giản thể, bảng tra theo bộ và theo phiên âm.
|
Bản giấy
|
||
Đề thi viết luyện thi chứng chỉ B tiếng Anh : Biên soạn theo chương trình của Bộ Giáo dục-Đào tạo. Đầy đủ các dạng bài thi theo chương trình hiện hành /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tấn Trước, Tôn Nữ Giáng Huyền |
Gồm những bài tập biến đổi câu, trắc nghiệm, viết bài luận... giúp luyện thi tiếng Anh trình độ B
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch xây dựng các đô thị Việt Nam /. Tập 1 /
Năm XB:
1999 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
711.09597 QUY
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Khuyến về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 NGU
|
Tác giả:
Tuyển chọn và giới thiệu: Vũ Thanh |
Giới thiệu về tiểu sử và sự nghiệp sáng tác văn học của nhà thơ Nguyễn Khuyến, đặc biệt phân tích nội dung tư tưởng, phong cách sáng tác, giá trị...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thành phần câu tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Minh Hiệp |
Gồm các thành phần chính và thành phần phụ của câu.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Hùng |
Gồm khoảng 110.000 từ vựng được giải thích rõ ràng, dễ hiểu. Có ví dụ minh họa.
|
Bản giấy
|
||
Tố Hữu về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 TOH
|
Tác giả:
Phong Lan,Mai Hương |
Giới thiệu tiểu sử và sự nghiệp nhà thơ Tố Hữu. Quan niệm của Tố Hữu về văn học và sáng tạo thơ ca. Giới thiệu một số sáng tác tiêu biểu của ông...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Pháp - Việt : 65.000 từ phiên âm /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Hóa
Từ khóa:
Số gọi:
433 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Dương |
Gồm 65.000 từ được giải thích rõ ràng, chính xác, có phiên âm và các từ đồng nghĩa. Có bảng phụ lục.
|
Bản giấy
|