| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu công nghệ ướp hương chè đen CTC bằng hương liệu tổng hợp làm nguyên liệu sản xuất chè túi lọc
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trần Thị Duyên,GVHD: Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng HACCP cho nhà máy sản xuất chè đen
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TD-Q
|
Tác giả:
Tăng Đức Quyết, GVHD: Hoàng Định Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng cỏ ngọt để sản xuất chè đen túi lọc
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dược Lợi, GVHD: Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ cải thiện chất lượng mùi hương cho chè đen túi lọc bằng phương pháp bổ sung hương tổng hợp
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thị Loan,GVHD: Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu cải thiện mùi thơm cho chè đen túi lọc bằng chât thơm tổng hợp
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Ánh Nguyệt, GVHD: Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu công nghệ bổ sung chất thơm và cải thiện mùi thơm cho chè đen dạng túi lọc bằng phương pháp ướp hương phối trộn
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-T
|
Tác giả:
Mai Thị Lệ Thu, GVHD: Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế định hình nhà máy chế biến chè đen năng suất 26 tấn/ngày
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Văn huỳnh, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Duy Thịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy sản xuất chè đen năng suất 1100 tấn thành phẩm/năm theo phương pháp otd
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Thị Thu Dung, GVHD: PGS.TS Nguyễn Huy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|