| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ học ứng dụng bài tập giải mẫu và câu hỏi trắc nghiệm : Phần cơ học vật rắn biến dạng /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
620.1 DO-L
|
Tác giả:
PGS. Đỗ Như Lân ; TS. Trần Đức Trung |
Các khái niệm cơ học vật rắn biến dạng, kéo đúng tâm, trạng thái ứng xuất, cắt và dập, xoắn thanh thẳng,... Các bài tập mẫu và trắc nghiệm
|
Bản giấy
|
|
Vật lý đại cương :. Tập 1, Cơ - Nhiệt : : Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
530.1 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình (Chủ biên),. |
Đại cương về vật lý cơ nhiệt học: Động học và động lực học chất điểm; Thuyết tương đối hẹp; Nguyên lý về nhiệt động học
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề khảo cổ ở miền nam Việt Nam : Some archaeological achievements in southern Viet Nam / Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học : Some archaeological achievements in southern Viet Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.77 MOT
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học |
Tập kỷ yếu công bố nhiều công trình nghiên cứu, các tư liệu, các báo cáo điều tra thám sát và khai quật khảo cổ học, các báo cáo khoa học đúc kết...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ học máy
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 LA-L
|
Tác giả:
Lại Khắc Liễm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 2, Cơ học về bụi và phương pháp xử lý bụi /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở vật lí. Tập 1, Cơ học I : : Tập 1. Cơ học I /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
530 DA-H
|
Tác giả:
David Halliday |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ học cơ sở: Động lực học. Tập hai /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
531.11076 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thế Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở vật lí. Tập 2, Cơ học : : Tập 2. Cơ học /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
530 DA-H
|
Tác giả:
David Halliday |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập Cơ học cơ sở: Tĩnh học và động học. Tập một /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
531.11076 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thế Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ học cơ sở: Tĩnh học và động học. Tập một /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
531.11076 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thế Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vật lý đại cương các nguyên lí và ứng dụng Tập 1, Cơ học và nhiệt học
NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
531 TR-H
|
Tác giả:
Trần Ngọc Hợi(chủ biên), Phạm Văn Thiều. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|