| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Marketing căn bản : Marketing 101. Tất cả các thông tin và chiến lược cần thiết để marketing thành công sản phẩm hoặc dịch vụ /
Năm XB:
2017 | NXB: Lao động; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 SE-D
|
Tác giả:
Don Sexton; Hà Minh Hoàng, Huyền Trang dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược đại dương xanh : Làm thế nào để tọa khoảng trống thị trường và vô hiệu hóa đối thủ cạnh tranh
Năm XB:
2017 | NXB: Lao động - Xã hội; Công ty sách Alpha Books
Từ khóa:
Số gọi:
650 WC-K
|
Tác giả:
W. Chan Kim, Renee Mauborgne, Phương Thúy dịch; Ngô Phương Hạnh hiệu đính |
Cuốn sách này nói về tạo dựng những đại dương xanh, vẽ lại những ranh giới thị trường, vận dụng chiến lược vào thực tiễn.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
W. Chan Kim; Renee Mauborgne |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chiến lược cạnh tranh : Những kỹ thuật phân tích ngành công nghiệp và đối thủ cạnh tranh /
Năm XB:
2016 | NXB: Trẻ; DT Books
Từ khóa:
Số gọi:
658 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter ; Nguyễn Ngọc Toàn dịch |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản về chiến lược cạnh tranh: phân tích cơ cấu ngành, chiến lược cạnh tranh, đối thủ cạnh tranh, tín hiệu thị trường,...
|
Bản giấy
|
|
Brand admiration : Building a business people love /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.827 PA-W
|
Tác giả:
C. Whan Park, Deborah J. MacInnis, Andreas B. Eisengerich ; Foreword: Allen Weiss |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoạch định chiến lược kinh doanh của Công ty cổ phần kim khí Hà Nội giai đoạn 2016 đến 2020
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Văn Ngọc; NHDKH GS.TS Nguyễn Kim Truy |
Trong chương 1: Hệ thống kiến thức cơ bản làm cơ sở cho mục đích nghiên cứu của luận văn như:
Chiến lược, chiến lược kinh doanh (Phân loại, vai...
|
Bản giấy
|
|
Content marketing strategies for dummies
Năm XB:
2016 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
658.872 DI-S
|
Tác giả:
Stephanie Diamond |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lợi thế cạnh tranh : Tạo lập và duy trì thành tích vượt trội trong kinh doanh /
Năm XB:
2016 | NXB: Trẻ; DT Books
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter. |
Tác giả mô tả một công ty đã giành được lợi thế trước các đối thủ cạnh tranh như thế nào, giới thiệu một cách thức hoàn toàn mới trong việc tìm...
|
Bản giấy
|
|
The founder's mentality : How to overcome the predictable crises of growth /
Năm XB:
2016 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.406 ZO-C
|
Tác giả:
Chris Zook, James Allen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chiến lược kinh doanh cho Công ty TNHH Tân Tiến đến năm 2020
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 KI-H
|
Tác giả:
Kiều Thị Hoa; NHDKH PGS.TS Trần Thị Bích Ngọc |
Chương 1: Luận văn đã hệ thống hóa cơ sở lý luận về chiến lược và xây dựng
chiến lược kinh doanh cho công ty. Luận văn cũng đã giới thiệu nội dung...
|
Bản giấy
|
|
The art of strategic leadership : How to guide teams, create value, and apply techniques to shape the future /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.4092 ST-S
|
Tác giả:
Steven J. Stowell, Stephanie S. Mead |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chiến lược phát triển du lịch cộng đồng tỉnh Lạng Sơn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Anh Dũng; ThS Mai Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|