| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Podcast application to improve listening comprehension (implications for third year students at Faculty of English, Hanoi Open University)
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 MP-D
|
Tác giả:
Đỗ Thị Minh Phương, Nguyễn Thị Hồng Minh, M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Minh Phương; TS. Nguyễn Thị Đông (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Collocations of the english verb ' do' and their vietnamese equivalents : Lối kết hợp từ phổ dụng của động từ ' do' và tương đương tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 CH-P
|
Tác giả:
Chu Thi Minh Phuong, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Passive sentences in english book for economics and business with reference to the vietnamese translation equivalents : Câu bị động dùng trong sách tiếng anh kinh tế và kinh doanh liên hệ với tương đương dịch thuật tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-P
|
Tác giả:
Tran Thi Minh Phuong, GVHD: Pham Thi Tuyet Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển du lịch cộng dồng tại đảo Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LE-P
|
Tác giả:
Lê Minh Phương; GVHD: Ths.Trần Nữ Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp hoàn thiện phát triển chuỗi siêu thị Hapro tại đại bàn Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DA-P
|
Tác giả:
Đào Thị Minh Phượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp hoàn thiện phát triển chuỗi siêu thị Hapro tại địa bàn Hà Nội
Năm XB:
2013
Số gọi:
160/160 LVQT-02
|
Tác giả:
GVHD: GS.TS Nguyễn Kim Truy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Người giỏi không bởi học nhiều : Những bí quyết thành công đáng ngạc nhiên của các sinh viên sáng giá nhất /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
371.3 HO-D
|
Tác giả:
Hồng Điệp, Minh Phương chủ biên |
Cuốn sách cung cấp 61 bí quyết thành công đáng ngạc nhiên của các sinh viên sáng giá nhất.
|
Bản điện tử
|
|
Một số giải pháp marketing nhằm thu hút thị trường khách Pháp tại khách sạn Melia Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 ĐM-P
|
Tác giả:
Đặng Minh Phương; GVHD: TH.S. Trịnh Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường đại học - cao đẳng khối sư phạm
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
363.7 MOI
|
|
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, sinh thái quyển và các kiểu hệ sinh thái chính, tài nguyên thiên nhiên, tác động của con người...
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường đại học - cao đẳng khối sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
363.7 LE-K
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa(chủ biên), Phan Văn Kha, Phan Thị Lạc |
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, sinh thái quyển và các kiểu hệ sinh thái chính, tài nguyên thiên nhiên, tác động của con người...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chọn giống hoa hồng thông qua chiếu xạ đột biến in vitro
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-P
|
Tác giả:
Đoàn Minh Phương,GVHD: TS.Đào Thanh Bằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|