| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các bài tập lập trình bằng ngôn ngữ Assembler
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.3076 DA-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Đặng Thành Phu |
Cuốn sách này được xắp xếp theo hai phần:Phần 1 các bài tập phần số học nội dung pchính của phần 1 là giải một số bài tập số học thường gặp.Phần 2...
|
Bản giấy
|
|
Lập trình bằng Turbo Pascal
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
005.362 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hoá |
Trình bày chung về ngôn ngữ lập trình Pascal, các kiểu dữ liệu và các hàm chuẩn, các khai báo và câu lệnh đơn giản, cấu trúc điều khiển, định nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
Tự học ngôn ngữ lập trình Visual C# 2005 : Dành cho học sinh - sinh viên /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.13 NG-T
|
Tác giả:
KS: Nguyễn Nam Thuận, Lê Đức Hào |
Cuốn sách này nhằm giới thiệu đến bạn đọc những tính năng mới của ngôn ngữ C# 2.0, .NET 2.0 Framework và môi trường phát triển Visual Studio 2005...
|
Bản giấy
|
|
Lí thuyết và bài tập ngôn ngữ lập trình Pascal : Từ cơ bản đến nâng cao /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.262 HO-X
|
Tác giả:
Hồ Xuyên, Hoàng Tư Anh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ lập trình C : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 TI-C
|
Tác giả:
Tiêu Kim Cương |
Tổng quan về ngôn ngữ lập trình C, các toán tử trong ngôn ngữ lập trình C, tổ chức chương trình về mặt dữ liệu, hàm và tổ chức chương trình về mặt...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS, Dương Thăng Long |
Nội dung tài liệu gồm 10 chương bao gồm tổng quan về lập trình, ngôn ngữ lập trình C các cấu trúc lệnh điều khiển, kiểu dữ...
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ lập trình C++ : Từ cơ bản đến hướng đối tượng /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DU-C
|
Tác giả:
Dương Tử Cường |
Giới thiệu tổng quát về ngôn ngữ lập trình C++.Phần 1 C++ Lập trình cơ bản gồm 6 chương giới thiêu các khái niệm cơ bản về C++, các hàm và các dòng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình ngôn ngữ lập trình C : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Huỳnh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về ngôn ngữ lập trình c
|
Bản giấy
|
|
Bài tập ngôn ngữ lập trình Pascal
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DU-T
|
Tác giả:
Dương Việt Thắng chủ biên, Nguyễn Đức Nghĩa, Nguyễn Tô Thành, Nguyễn Thanh Tùng |
Giáo trình gồm 13 chương xắp xếp theo trình tự giảng dạy môn học ngôn ngữ Pascal ở trường Đại học Bách khoa Hà nội.
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn học lập trình với C# : Tập 2: Làm việc với các Diagnostics, Delegate, Event và các biểu thức
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.133
|
Tác giả:
Jay Hilyard, Stephen Teilhet; Ngọc Tuấn biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng giáo trình hỗ trợ học môn ngôn ngữ lập trình
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Công Hòa, TS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết Automat và ngôn ngữ hình thức
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
004.0151 HO-Q
|
Tác giả:
Hồ Văn Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|