| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng bộ chủng vi khuẩn Bacillus spp. ức chế một số chủng vi nấm gây thối rễ ở cây cảnh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-Q
|
Tác giả:
Đỗ Hải Quỳnh; GVHD: GS.TS. Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Những phạm trù nghệ thuật dân gian người Việt thời trung đại
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Số gọi:
700.9597 KI-H
|
Tác giả:
Kiều Thu Hoạch |
Giới thiệu những phạm trù nghệ thuật dân gian tiêu biểu của người Việt thời trung đại bao gồm nghệ thuật tạo hình và nghệ thuật biểu diễn như: nghệ...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Website bán hàng cho cửa hàng thời trang Navy Studio
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tổng tập nghiên cứu văn hoá, văn nghệ dân gian. Quyển 3 /
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
781.62009597 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Xương nghiên cứu, s.t |
Giới thiệu về nghệ thuật trình diễn âm nhạc thời Hùng Vương. Tìm hiểu về sự phân bố ca hát dân gian, nghệ thuật trình diễn và nghệ thuật biểu diễn...
|
Bản giấy
|
|
Tổng tập nghiên cứu văn hoá, văn nghệ dân gian. Quyển 6 /
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
781.62009597 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Xương nghiên cứu, s.t |
Giới thiệu về nghệ thuật trình diễn âm nhạc thời Hùng Vương. Tìm hiểu về sự phân bố ca hát dân gian, nghệ thuật trình diễn và nghệ thuật biểu diễn...
|
Bản giấy
|
|
Thoughtfully ruthless : The key to exponential growth /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
658.409 WR-V
|
Tác giả:
Val Wright |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống Website cho cửa hàng thời trang MAYS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 DO-Q
|
Tác giả:
Đỗ Thị Lệ Quyên; ThS Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý bán hàng cho cửa hàng thời trang công sở Elegart & Lenxy
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thuỳ Anh; GVHD: ThS. Phạm Công Hoà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu, thiết kế Volmet hiển thị số kiểu thời gian - xung
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DU-H
|
Tác giả:
Dương Quốc Hoàng; GVHDLH: PGS.TS. Phạm Ngọc Thắng |
Nội dung luận văn thực hiện nghiên cứu tổng quan về kỹ thuật đo điện áp, đi sâu nghiên cứu, phân tích các bộ biến đổi tín hiệu sử...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình sáng tác thời trang căn bản
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Loan (Chủ biên) |
Trình bày những yếu tố cơ bản trong thiết kế thời trang; phương pháp thể hiện mẫu sáng tác thời trang; quá trình sáng tác thời trang
|
Bản giấy
|
|
Điều chế thời gian xung hỗn loạn đa biểu tượng trong thông tin số
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng; PGS.TS Vũ Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp ứng dụng giải thuật di truyền cho bài toán xếp thời khóa biểu tín chỉ
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 DU-B
|
Tác giả:
Dương Chí Bằng; PGS.TSKH. Nguyễn Cát Hồ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|