| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Absorption and drug development : Solubility, permeability, and charge state /
Năm XB:
2012 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
615.19 AV-A
|
Tác giả:
Alex Avdeef |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện chiến lược marketing phát triển sản phẩm thuốc kháng sinh uống Zentocefix và jadox tại công ty TNHH một thành viên Dược phẩm trung ương 1 ( CPC1) giai đoạn 2012- 2020
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 MA-M
|
Tác giả:
Mai Trọng Minh, GVHD: Phan Kim Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện chiến lược marketing đối với dòng thuốc kê đơn trong bệnh viện tại công ty TNHH thương mại và dịch vụ quốc tế Bình Minh trến địa bàn Hà Nội
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LE-D
|
Tác giả:
Lê trí Dũng, GVHD: Đinh Đăng Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thiết kế vector biẻu hiện một số kháng nguyên của virus lợn tai xanh ( PRRSV) trong tế bào thuốc lá
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Mỹ Duyên, GVHD: Trần Mỹ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiến trúc và quy hoạch Hà Nội thời Pháp thuộc
Năm XB:
2012 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 TR-B
|
Tác giả:
Trần Quốc Bảo - Nguyễn Văn Đỉnh (đồng chủ biên), Nguyễn Thanh Mai, Hồ Nam |
Trình bày những nghiên cứu về những công trình kiến trúc và đề án quy hoạch của người Pháp để lại tại Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá
Năm XB:
2012 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
344.59704 LUA
|
|
Tài liệu trình bày những qui định chung và qui định cụ thể về các biện pháp giảm nhu cầu sử dụng thuốc lá, các biện pháp kiểm soát nguồn cung cấp...
|
Bản giấy
|
|
Thuốc bảo vệ thực vật sinh học
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Từ khóa:
Số gọi:
632 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Chinh |
Trình bày đặc điểm chung của thuốc bảo vệ thực vật sinh học và đặc điểm các nhóm thuốc bảo vệ thực vật sinh học. Giới thiệu các thuốc bảo vệ thực...
|
Bản giấy
|
|
Phần mềm quản lý nhà thuốc cho công ty TNHH dược Ba Đình
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thanh Tuyền, KS. Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phần mềm quản lý nhà thuốc cho Công ty TNHH Dược Ba Đình
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thanh Tuyền, KS.Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men tạo chế phẩm Proteaza kiềm từ chủng vi khuẩn Bacillus Subtilis HT24 và khả năng ứng dụng trong thuộc da
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-B
|
Tác giả:
Đỗ Quang Bình, GVHD: Nguyễn Phương Nhuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính kháng thuốc của vi khuẩn cây bệnh thường gặp tại bệnh viện 103 năm 2008
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Huyền Trang. GVHD: Nguyễn Thái Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, xác định cây ngô mang gen kháng thuốc trừ cỏ bằng kĩ thuật PCR và đánh giá đa dạng di truyền tập đoàng ngô mang gen kháng thuốc trừ cỏ
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Văn Hiệu, GVHD: Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|