| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần Hồng Tâm, Nguyễn Đình Thiêm |
Giới thiệu những qui định chung, thông điệp dữ liệu, chữ kí điện tử, chứng thực chữ kí điện tử và việc quản lí dịch vụ này. Những qui định về giao...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Hồng Côn ; Nguyễn Trọng Uyển |
Trình bày về công nghệ sản xuất khí công nghiệp, công nghệ sản xuất các axit, bazơ, muối vô cơ, vật liệu silicat, kim loại...
|
Bản giấy
|
||
Cộng đồng ngư dân Việt ở Nam bộ
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
305.895922 TR-L
|
Tác giả:
TS. Trần Hồng Liên chủ biên |
Giới thiệu khái quát về sự hình thành và phát triển cư dân, đời sống kinh tế, văn hoá, xã hội, thiên nhiên của cộng đồng ngư dân Việt xã Phước...
|
Bản giấy
|
|
Các công trình kiến trúc nổi tiếng trong lịch sử thế giới cổ trung đại
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
722 LE-H
|
Tác giả:
Lê Phụng Hoàng, Hà Bích Liên, Trần Hồng Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dự phỏng vấn xin việc làm : Giúp bạn nắm được 8 phẩm chất mà những người quản lý cần nhất ở người xin việc /
Năm XB:
2000 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
650.144 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hồng Nhật |
Những kiến thức cần thiết, thủ thuật cần sử dụng và ứng xử trong các cuộc phỏng vấn và đàm phán của người xin việc
|
Bản giấy
|
|
Giải thích thuật ngữ Tâm lý - Giáo dục học : Đối chiếu Pháp - Việt, Việt - Pháp /
Năm XB:
2000 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
370.15 TR-C
|
Tác giả:
Trần Hồng Cẩm, Cao Văn Đán, Lê Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các vị trạng nguyên bảng nhãn, thám hoa qua các triều đại phong kiến Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
370.9597 TR-D
|
Tác giả:
Trần Hồng Đức |
Giới thiệu tuyền thống hiếu học của ông cha xưa thông qua các triều đại phong kiến từ đời nhà Lý đến đời nhà Nguyễn; Danh sách các vị tam khôi đỗ...
|
Bản giấy
|