| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển thành ngữ tục ngữ người Raglai ở Khánh Hoà
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.89597 TR-H
|
Tác giả:
Trần Kiêm Hoàng, Chamaliaq Riya Tiẻnq, Pinãng Điệp Phới, Nguyễn Khiêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trường ca xa nhà của người Hà Nhì huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.809597173 TR-S
|
Tác giả:
Trần Hữu Sơn (ch.b.), Bùi Quốc Khánh, Bùi Xuân Tiệp.... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đặc trưng văn hoá nghệ thuật dân gian ở hai nhánh Raglai nam và bắc tỉnh Ninh Thuận
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
390.0959758 HA-L
|
Tác giả:
Hải Liên nghiên cứu, giới thiệu. |
Khái quát về văn hoá phi vật thể cơ bản ở hai nhánh Raglai nam và bắc tỉnh Ninh Thuận. Tìm hiểu loại hình hát - kể truyện cổ và hát - kể truyện sử...
|
Bản giấy
|
|
Tri thức bản địa trong việc canh tác nương rẫy của người SiLa huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu (Trường hợp Xã Can Hồ)
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.09597173 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Hùng Mạnh (Nghiên cứu, sưu tầm, giới thiệu) |
Khái quát chung về người SiLa ở xã Can Hồ, huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu. Đề cập đến tri thức bản đị trong canh tác nương rẫy của người SiLa; Tín...
|
Bản giấy
|
|
Hát kể truyện cổ Raglai Anai Mapraik & Anaow Puah Taih Ong
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.209597 SU-N
|
Tác giả:
Sử Văn Ngọc; Sử Thị Gia Trang (Biên soạn, sưu tầm, giới thiệu) |
Giới thiệu đề cập đến hai câu truyện cổ của người Raglai "Anai mapraik & Anaow Puah Taih Ong".
|
Bản giấy
|
|
Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản hình thành trong tương lai theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-G
|
Tác giả:
Phạm Thị Hương Giang; GVHD: PGS.TS. Hoàng Thế Liên |
- Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Tác giả chọn đề tài này với mục tiêu: Góp phần làm giàu hơn cơ sở lý luận, cơ sở thực tiễn của hợp đồng...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian người Raglai ở Khánh Hòa. Quyển 2 /
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959756 NG-B
|
Tác giả:
Ngô Văn Ban; Trần Vũ; Trần Kiêm Hoàng; Chamaliaq Riya Tienq |
Đề cập đến những biểu hiện của văn hóa dân gian Raglai; Mối quan hệ tiếp biến trong văn hóa dân gian của người Raglai ở Khánh Hòa.
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa dân gian người Raglai ở Khánh Hòa. Quyển 1 /
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.0959756 NG-B
|
Tác giả:
Ngô Văn Ban; Trần Vũ; Trần Kiêm Hoàng; Chamaliaq Riya Tienq |
Đề cập đến những biểu hiện của văn hóa dân gian Raglai; Mối quan hệ tiếp biến trong văn hóa dân gian của người Raglai ở Khánh Hòa.
|
Bản giấy
|
|
Tri thức dân gian trong việc khai thác nguồn tài nguyên, thiên nhiên của người Pu Nả ở Lai Châu
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597173 LO-C
|
Tác giả:
Lò Văn Chiến |
Trình bày khái quát về đặc điểm tự nhiên, đặc điểm khí hậu của người Pu Nả ở Lai Châu. Giới thiệu tri thức dân gian trong việc khai thác nguồn lợi...
|
Bản giấy
|
|
Thành ngữ - Tục ngữ Raglai Sanuak Yao - Sanuak Pandit Raglai
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.995922 SU-N
|
Tác giả:
Sử Văn Ngọc; Sử Thị Gia Trang (Sưu tầm, dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on politeness strategies preferred by the British in responding to complaints
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hoài Hương; NHDKH Assoc. Prof. Vo Dai Quang, Ph.D |
The study focuses on finding politeness strategies and choice of directive act preferred by the British in responding to complaints. With regard...
|
Bản giấy
|
|
Grade 10th students learning English vocabulary: A case study at Phalai High School
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Thuật; Dr Nguyen Van Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|