| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn tạo giống lúa kháng bệnh đạo ôn
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát hiện một vài chủng vi khuẩn lam gây độc tiềm tàng trong các đầm ao nuôi tôm bằng kỹ thuật Sinh học phân tử
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu, GVHD: GS.TS Đặng Đình Kim, ThS Nguyễn Sỹ Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học của một số chủng vi khuẩn tía quang hợp có khả năng cố định nitơ phân tử
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trương Thị Trang, GVHD: Đỗ Thị Tố Uyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tài sản cố định hữu hình tại công ty cổ phần tư vấn và xây dựng sông Hồng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TR-L
|
Tác giả:
Trần Phương Linh, GVC. Đào Bá Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoá sinh học các chất phân tử lớn trong hệ thống sống
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
572 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Thị Trân Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hóa sinh học các chất phân tử lớn trong hệ thống sống
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
572 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Thị Trân Châu(Chủ biên); Đỗ Ngọc Liên; Nguyễn Huỳnh Minh Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CCIC Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 LE-P
|
Tác giả:
Lê Thị Phương, PGS.TS Đặng Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoá học đại cương. T1, Từ lý thuyết đến ứng dụng /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
540 DA-T
|
Tác giả:
Đào Đình Thức |
Lí thuyết cơ bản về cấu tạo nguyên tử, hệ thống tuần hoàn các nguyên tố. Cấu tạo phân tử và liên kết hoá học. Các hệ ngưng tụ: liên kết và cấu trúc
|
Bản giấy
|
|
Một số phương pháp sinh học phân tử trong chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Việt. GVHD: Trần Văn Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên Cứu đa dạng di truyền các giống ngô bằng chỉ thị phân tử Rapd
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Luận. GVHD: Phan Hữu Tôn, Tống Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoá học đại cương.
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
540 PH-N
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Văn Nhiều |
Lí thuyết cơ bản về cấu tạo nguyên tử, hệ thống tuần hoàn các nguyên tố. Cấu tạo phân tử và liên kết hoá học. Các hệ ngưng tụ: liên kết và cấu trúc
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá đa dạng di truyền tập đoàn bưởi bản địa ở mền nam Việt Nam bằng chỉ thị phân tử SSR
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Ánh Tuyết. GVHD: Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|