| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bước đầu nghiên cứu xây dựng quá trình nhân giống hoa Lily starfighter bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Khoát, GVHD : TS Nguyễn Thị Kim Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu sử dụng phương pháp Single cell pcr để định tên các loài tảo độc, hại thuộc chi Prorocentrum ở Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HA-H
|
Tác giả:
Hà Hồng Hạnh, GVHD: TS. Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu sử dụng sinh khối vi tảo biển dị dưỡng Schizochytrium sp.PQ6 làm thức ăn cường hóa luân trùng ( Brachionus plicatilis)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Duyên,GVHD:Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu tìm hiểu chủng Pseudomonas aeruginosa đa kháng thuốc gây viêm phế quản phổi bệnh viện trên bệnh nhân thông khí nhân tạo
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 QU-H
|
Tác giả:
Quách Thị Thu hương, GVHD: THS.BS. Nguyễn Văn Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu ứng dụng vi sinh vật và vi tảo lam Spirulina để làm sạch nước thải theo định hướng sản xuất chất dẻo sinh học dùng cho công nghiệp ở làng nghề bún Phú Đô
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Huân, GVHD : TS. Đặng Diễn Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu xây dựng qui trình nhuộm nhiễm sắc thể ở tế bào vi tảo biển SCHIZOCHYTRIUM MANGROVEI PQ6
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đoàn Thị Hà Thu; PGS.TS Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Business Intelligence Applied : Implementing an Effective Information and Communications Technology Infrastructure
Năm XB:
2013 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
658.472 GE-M
|
Tác giả:
Michael S. Gendron |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Business management for the personal fitness trainer
Năm XB:
2013 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
613.71 WA-C
|
Tác giả:
Charles M. Ware, Charles E. Bamford, Garry D. Bruton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jeremy Comfort; Rod Revell; Chiris Stott |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ca dao - dân ca - vè - câu đố huyện Ninh Hoà - Khánh Hoà
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.80959756 TR-K
|
Tác giả:
Trần Việt Kỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ca dao - dân ca Thái Nghệ An Tập 1, Ca dao
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 QU-M
|
Tác giả:
Quán Vi Miên sưu tầm và dịch. |
Giới thiệu một số làn điệu dân ca Thái - Nghệ An như làn điệu dân ca nhuôn, làn điệu dân ca xuối và lối hát đối đáp giao duyên truyền thống " Tặc...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Đàm |
ồm các bài nghiên cứu về đặc điểm, nghệ thuật, khả năng sáng tạo, phương ngữ, địa danh, tiến trình phát triển... trong ca dao và dân ca Phú Yên
|
Bản giấy
|