| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Mạnh, Nguyễn Đình Hòa |
Cuốn sách giúp bạn đọc về quản trị marketing
|
Bản giấy
|
||
Phát triển du lịch bền vững ở Phong Nha - Kẻ Bàng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thị Thu Trang; GVHD: Lã Xuân Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hội thoại Hoa - Việt trong du lịch thương mại
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm ; Chu Quang Thắng , Trần Trà My |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phần mềm SPSS 16.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hà; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Huyền Trang |
Cuốn sách này giới thiệu về những khu du lịch trên đất nước Việt Nam như danh lam thắng cảnh miền Bắc: t.p Hà Nội, Hà Nam, Hải Dương,..,danh lam...
|
Bản giấy
|
||
Khóa luận tốt nghiệp đại học : Khai thác nghệ thuật ẩm thực Hà Nội cho phát triển Du lịch /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Quỳnh Anh; GVHD: Mai Tiến Dũng |
Khai thác nghệ thuật ẩm thực Hà Nội cho phát triển Du lịch
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn Văn Đính;PGS.TS Trần Thị Minh Hoà |
Giới thiệu những kiến thức nền tảng về du lịch và các chuyên ngành du lịch như: quản trị kinh doanh lữ hành, quản trị kinh doanh khách sạn, nhà...
|
Bản giấy
|
||
Phát triển du lịch văn hóa làng Việt cổ ở Đường Lâm - Sơn Tây - Hà Tây theo hướng xã hội hóa
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Nguyên; GVHD: Trương Nam Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ an ninh khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2008 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ nhà hàng : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2008 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển du lịch tại làng nghề truyền thống mây tre đan Phú Vinh
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-Y
|
Tác giả:
Trần Kim Yến; GVHD: Trương Nam Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phần mềm SPSS 13.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hà , Dương Doãn Nam , Nguyễn Hồng Nguyên ; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Ứng dụng phần mềm SPSS 13.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội
|
Bản giấy
|