| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thiết kế bộ tem:"Nghệ thuật xiếc Việt Nam". Tác phẩm "Về phép"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Hương Trà, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoài An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
ThS. Trần Thủy Bình(Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình thiết kế kiến trúc nhà dân dụng
Năm XB:
2005 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720.071 GIA
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế logo mẫu quảng cáo với CoreIdraw 12
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Tường Thụy, Kim Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Basics of DESIGN: layout and typography for beginners /
Năm XB:
2005 | NXB: Thomson Delmar learning
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 GR-L
|
Tác giả:
Lisa Graham |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế Vector biểu hiện Domain 3 (E3) thuộc gen mã hóa Protein vỏ của Vius Dengue túp III
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thị Hồng Hạnh. GVHD: Đinh Duy Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Võ Phước Tấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lưu Triều Nguyên (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thắng Vu (ch.b.), Lê Huy Văn, Phạm Quang Vinh.. |
Câu chuyện về thiết kế và nhà thiết kế, những lí do và tố chất cho sự lựa chọn nghề thiết kế, chọn trường học thiết kế
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở thiết kế máy và chi tiết máy
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 TR-C
|
Tác giả:
Trịnh Chất |
Một số kiến thức về cơ sở thiết kế máy. Cách lựa chọn kết cấu và lắp ghép, phương pháp giải các bài toán chi tiết máy và hướng dẫn phương pháp tiến...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Võ Phước Tấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|