| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
International Business Contracts : Hợp đồng thương mại quốc tế /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
346.02 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Khía cạnh luật pháp và hợp đồng thương mại quốc tế. Những ví dụ về hợp đồng thương mại giữa Việt Nam và các tổ chức hợp tác nước ngoài
|
Bản giấy
|
|
Các quy định pháp luật về kinh tế ngoài quốc doanh: Văn bản mới
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.07 CAC
|
|
Các văn bản pháp luật qui định về kinh tế ngoài quốc doanh, khuyến khích đầu tư trong nước và phát triển sản xuất doanh nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Luật bảo vệ môi trường và nghị định hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597046 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật bảo vệ môi trường và nghị định hướng dẫn thi hành
|
Bản giấy
|
|
|
|
Gồm các chương: Những quy định chung; Căn cứ và phương pháp tính thuế; Đăng kí, kê khai, nộp thuế, quyết toán thuế; Xử lý vi phạm, khen thương;...
|
Bản điện tử
|
||
Quy định mới về doanh nghiệp công ích tiền lương thu nhập và việc thành lập - giải thể doanh nghiệp nhà nước
Năm XB:
1997 | NXB: Tài chính
Số gọi:
346.597 QUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đài Loan nền kinh tế siêu tốc và bức tranh cho thế kỷ sau
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.951 TR-P
|
Tác giả:
Trì Điền Triết Phu, Hồ Hân; Lại Bá Hà dịch, Nguyễn Nam Phong hiệu đính. |
Tổng kết lý luận và thực tiễn cuộc cải cách thể chế kinh tế trong 50 năm để cất cánh của Đài Loan.
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản pháp luật về tài chính : Văn bản mới
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.59703 CAC
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Các văn bản pháp luật về tài chính
|
Bản giấy
|
|
Luật doanh nghiệp và các văn bản liên quan
Năm XB:
1997 | NXB: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LUA
|
|
Gồm các văn bản pháp luật về Doanh nghiệp
|
Bản giấy
|
|
|
|
Các câu hỏi và giải đáp về thuế giá trị gia tăng. Luật thuế giá trị gia tăng của Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
001.4 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Cao Đàm |
Trình bày các khái niệm chung về khoa học và phân loại khoa học, các trình tự logic của nghiên cứu khoa học, các phương pháp thu thập và xử lý...
|
Bản giấy
|
|
Luật hiến pháp Việt Nam
Năm XB:
1996 | NXB: Nxb. ĐH Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh,
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 LUA
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Dung |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Luật hiến pháp Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Tinh thần pháp luật : Trích dịch 166 chương cùng các tiểu dẫn và phụ lục /
Năm XB:
1996 | NXB: Giáo dục; trường đại học khoa học xã hội và nhân văn - khoa luật,
Số gọi:
342 MON
|
Tác giả:
Montesqueu; Người dịch: Hoàng Thanh Đạm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Tinh thần pháp luật
|
Bản giấy
|