| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lịch sử thế giới hiện đại : 1917-1995 /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
909.82 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Thái chủ biên |
Khái quát chung về lịch sử thế giới hiện đại từ 1917-1995. Sự ra đời, tồn tại và phát triển các nước XHCN. Cuộc chiến tranh thế giới lần thứ 2 và...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử thế giới cận đại
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
909 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Dương Ninh - Nguyễn Văn Hồng |
Cuộc sách mạng tư sản ở Anh và Pháp. Tình hình kinh tế, chính trị, xã hội của nước Anh, Pháp trong giai đoạn 1815-1848. Các nước chuyên chế ở châu...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử thế giới trung đại
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
909.07 LIC
|
Tác giả:
Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Văn Ánh, Đỗ Đình Hãng, Trần Văn La. |
Tóm tắt lịch sử thế giới trung đại. Sự hình thành chế độ phong kiến, sự phát triển của đô thị, những vấn đề về tôn giáo, văn hoá, chính trị, địa...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Le, Tao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bài tập cơ sở kỹ thuật mạch điện và điện tử Tập 2, Mạch điện chức năng tính toán và mô phỏng với Matlab
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 HO-S
|
Tác giả:
Hồ Văn Sung. |
Các tín hiệu cơ sở;Biến đổi laplace; Phân tích và tổng hợp mạch điện dùng biến đổi laplace; Các mạch liên kết cảm ứng
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế phát triển bài học
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 HO-P
|
Tác giả:
Hoàng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Bước đầu nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng bổ sung tới sự sinh trưởng, phát triển và khả năng suất của chủng nấm Chân dài ( Clitocybe maxima)
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hương Trang, GVHD: Nguyễn Hữu Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
When free markets fail : Saving the market when it can't save itself /
Năm XB:
2010 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
332.10973 MC-S
|
Tác giả:
Scott McCleskey |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra nghiên cứu các nguồn nước thải trong lưu vực hồ Núi Cốc
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CH-Q
|
Tác giả:
Chu Thị Quế, GVHD: Lê Thị Phương Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và phát triển bên vững
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
333.7 MOI
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa ; Đoàn Văn Tiến - Nguyễn Song Tùng - Nguyễn Quốc Việt |
Trình bày hiện trạng những vấn đề môi trường, tài nguyên thiên nhiên, biến đổi khí hậu và tác động của chúng đối với môi trường, mối quan hệ giữa...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sư dụng cây cải soong (Rorippa nasturtium aquaticum) trong giảm thiểu Nitơ và Photpho từ môi trường nước phì dưỡng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thanh Vân,GVHD: Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Lê Thị Mận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|