| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thiết bị vẽ CNC mini sử dụng động cơ bước (CD-ROOM)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chính; GVHD: ThS. Nguyễn Văn Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu hệ thống giám sát và điều khiển từ xa trạm thu phát sóng di động BTS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Gia Thiện; GVHD: TS. Lê Minh Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng sinh tổng hợp Glucosamine của nấm men Moniliella.sp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị Thuỳ; GVHD: ThS. Vũ Thị Thoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về thế chấp quyền sử dụng đất để đảm bảo tiền vay tại các tổ chức tín dụng và thực tiễn áp dụng tại Sơn La
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Dũng, NHDKH: TS. Vũ Thị Hồng Yến |
Mục đích nghiên cứu
Nhằm làm sáng tỏ về chế định thế chấp, thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật Việt Nam, từ đó đánh giá thực...
|
Bản giấy
|
|
A study on English expressions denoting time with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Kim Hiếu; NHDKH Đang Ngoc Huong, Ph.D |
This study finds out some major points such as:
-Syntactically, time expressions may be single words; phrases; and clauses.
Out of the...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Tuyên; GVHD: PGS.TS. Đỗ Xuân Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Planning a successful future : Managing to be wealthy for individuals and their advisors /
Năm XB:
2016 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
332.02401 SE-J
|
Tác giả:
John E. Sestina |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cohesive devices in the opening paragraphs of selected short stories by Olivier Henry
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Ngọc Tú; NHDKH Nguyen Thi Thanh Huong, Ph.D |
The study deals with the types of cohesive devices used in the opening
paragraphs of selected short stories by Olivier Henry. The...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kỹ thuật soạn thảo văn bản pháp luật. 1 /
Năm XB:
2016 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
351.597 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Ngọc Hoa- TS. Đoàn Thị Tố Uyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Up and running with AutoCAD 2016 : 2D and 3D drawing and modeling /
Năm XB:
2016 | NXB: Elsevier
Số gọi:
620.00420285 GI-E
|
Tác giả:
Elliot Gindis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thủ tục phá sản theo pháp luật Việt Nam hiện hành
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hải Yến, NHDKH: PGS.TS Nguyễn Trung Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
China-ASEAN relations: Cooperation and development : vol 2. /
Năm XB:
2016 | NXB: World Scientific Publishi
Từ khóa:
Số gọi:
327 LI-Y
|
Tác giả:
Liang Ying |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|