| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn viết đoạn văn tiếng Anh = A guide for paragraph development in English. : Dùng cho sinh viên tiếng Anh Hệ từ xa /
Năm XB:
1998 | NXB: Viện Đại học Mở ; Tủ sách đào tạo Đại học Từ xa,
Từ khóa:
Số gọi:
428.81071 PH-Q
|
Tác giả:
Phan Văn Quế ; Nguyễn Văn Cơ |
Tài liệu biên dịch từ cuốn "Paragraph development của Martin de Armaudet - Mary Ellen Barrett" làm tài liệu cho học viên tiếng Anh, đặc biệt là học...
|
Bản giấy
|
|
Huy động tài chính cho sử dụng năng lượng hiệu quả : Những bài học từ Braxin, Trung Quốc, Ấn Độ và các nước khác : Sách tham khảo /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
332 HUY
|
Tác giả:
Robert P. Taylor, Chandrasekar Govindarajalu, Jeremy Levin... |
Giới thiệu các nguyên nhân thành công hay thất bại của hàng loạt các chương trình hoạt động huy động tài chính cho sử dụng năng lượng hiệu quả ở...
|
Bản giấy
|
|
IELTS Speaking : Preparation and practice /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.0076 CA-C
|
Tác giả:
Carolyn Catt, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Innovative teams: Unlock creative energy, generate new ideas, brainstorm effectively
Năm XB:
2015 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4022 INN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Internet toàn tập: Hướng dẫn, thao tác, ứng dụng : Cẩm nang sử dụng Internet /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
004.678 DO-H
|
Tác giả:
Tổng hợp và biên dịch: Đoàn Công Hùng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về internet, hướng dẫn thao tác và ứng dụng thực tế
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoang Tuyet Minh; Nguyen Thi Thu Huong; Vu Tuan Anh; Nguyen Thi Kim Chi; Le Thi Minh Thao |
.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoang Tuyet Minh; Nguyen Thi Thu Huong; Vu Tuan Anh; Nguyen Thi Kim Chi; Le Thi Minh Thao |
.
|
Bản giấy
|
||
Investigation on Modularity and dynamics in signaling networks : School of Computer Engineering; University of Ulsan /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
006.754 TR-D
|
Tác giả:
Truong Cong Doan; NHDKH Prof. Kwon Yung-Keun |
Luận án tập trung vào nghiên cứu mỗi liên hệ giữa modularity (độ phân rã mô đun) và độ bền vững của mạng (network robustness) trong mạng sinh học...
|
Bản điện tử
|
|
Java cho mọi người : Theo tài liệu cảu PC World VN cung cấp /
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Số gọi:
005.13 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Xuân Toại biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty cổ phần Năng lực Việt
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hà Lan, GVHD: Th.S Nguyễn Thị Lan Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng |
Trình bày các vấn đề kế toán dành cho nhà quản lý như: Các báo cáo kế toán năm, kế toán quản lý và quản trị tài chính.
|
Bản giấy
|
||
Khai thác du lịch cộng đồng tại đảo Quan Lạn : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Xuân Nguyên, Đồng Xuân Tình; GVHD : Trần Nữ Ngọc Anh |
Khai thác du lịch cộng đồng tại đảo Quan Lại
|
Bản giấy
|