| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải chế biến thủy sản của bèo tây, bèo cái và cải xoong
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Loan. GVHD: Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải công nghiệp sản xuất bia bằng phương pháp màng sinh vật kết hợp thảm thực vật
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-M
|
Tác giả:
Lê Tiến Mạnh, GVHD: TS Nguyễn Văn Nội, CN Trần Đình Trinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu kỹ thuật đồng bộ và bù dịch tần Doppler cho truyền thông dưới nước sử dụng công nghệ OFDM
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.38216 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Đình Hưng; NHDKH: TS. Nguyễn Quốc Khương, PGS.TS Hà Duyên Trung |
Giải quyết các vấn đề về đồng bộ thời gian cho tín hiệu OFDM trong môi trường dưới nước. Nghiên cứu giải pháp kỹ thuật bù dịch tần Doppler cho hệ...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu mối quan hệ giữa các thông số thủy lý, thủy hóa và thành phần tảo độc tại khúc sông Đà phục vụ hệ thống cấp nước sinh hoạt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thị Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số chủng vi khuẩn có khả năng tạo màng sinh học nhằm định hướng ứng dụng xử lý nước ô nhiễm dầu
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Như Quỳnh, GVHD: Nghiêm Ngọc Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phát triển hệ thống đo lường nước thông minh sử dụng công nghệ truyền thông Lora
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Mạnh; NHDKH: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Việc quản lý và giám sát tiêu dùng nước là một vấn đề quan trọng đối với các đơn vị cấp nước. Các hệ thống đo lường nước truyền thống sử dụng đồng...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu quy trình xử lý nước thải công nghiệp sản xuất bia bằng phương pháp sinh học kị khí sử dụng chất mang ưa nước
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Hiếu. GVHD: Trần Đình Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất nước chấm từ đậu tương bằng công nghệ Enzym
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương, GVHD: Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng bèo tây (Eichhornia Crassipes) trong công nghệ xử lý nước phì dưỡng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Ngát,GVHD: Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng cây ngổ dạ i(Enydra Lour) để xử lý nước thải chế biến thủy sản
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Phước, GVHD: TS. Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng vi sinh vật xủa lý nước thải nhà máy chế biến tinh bột sắn
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-K
|
Tác giả:
Trương Quốc Khánh, GVHD: Lương Hữu Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tạo chế phẩm vi sinh vật bản địa nhằm xử lý nước thải sinh hoạt đô thị Hà Nội
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
DA-V
|
Tác giả:
Đào Thị Hồng Vân |
Tổng quan về nước thải đô thị Hà Nội, thành phần và các giải pháp công nghệ xử lý nước thải đô thị. Trình bày các phương pháp lấy mẫu, phương pháp...
|
Bản giấy
|