| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu ứng dụng vi khuẩn quang hợp tía làm thức awntuowi sống cho con giống động vật biển
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Phương Thuyên. GVHD: Trần Văn Nhị, Đỗ Thị Tố Uyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Xuân Lâm; Trương Hữu Quýnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn các chủng Bacillus có tiềm năng trong sản xuất phân bón vi sinh vật cho cây ớt
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Dung, GVHD: TS. Phạm Văn Toản |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, tuyển chọn và thử nghiệm các chủng vi sinh vật có hoạt tính sinh học từ nước ngâm tre nứa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thị Thu Thủy, GVHD: PGS.TS. Lê Gia Hy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Dụng cụ bán dẫn và vi mạch : Dùng cho sinh viên ngành khoa học tự nhiên /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
537.071 LE-T
|
Tác giả:
Lê Xuân Thê |
Những cơ sở vật lí của chất bán dẫn; Các loại điốt bán dẫn, Transistor và các dụng cụ bán dẫn khác, khuếch đại vi san, khuếch đại thuật toán
|
Bản giấy
|
|
|
|
Lệnh của chủ tịch nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về việc công bố Pháp lệnh giống vật nuôi. Giới thiệu chi tiết về Pháp lệnh
|
Bản giấy
|
||
Nhân vật và sự kiện lịch sử thế giới Tập 4 : Nguyên tác: Danh nhân thế giới /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
920.02 TU-H
|
Tác giả:
Từ Thắng Hoa chủ biên; Lê Khánh Trường dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ sản phẩm tại công ty sản xuất vật liệu xây dựng và xây lắp (CONSTERRA)
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hiền, TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Ngô Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Trương Văn Nguyên; Hà Sơn, Đại An dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ trang sức vật liệu gỗ
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Từ khóa:
Số gọi:
746.9 TR-C
|
Tác giả:
TS. Trần Văn Chứ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập vật lí đại cương Tập hai., Điện - Dao động - Sóng.
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
530.076 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính. |
Trường tĩnh điện. Vật dẫn, Tụ điện. Điện môi. Từ trường. Hiện tượng cảm ứng điện từ. Các tính chất từ của các chất. Trường điện từ. Dao động. Sóng...
|
Bản giấy
|