| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Tấn. |
Giúp người đọc phát triển kỹ năng đọc hiểu và tìm hiểu tiếp cận với nền văn hóa,phong tục Anh thông qua các tác phẩm văn học của các tác giả tiêu...
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế chính trị Mác-Lênin : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
330.15071 GIA
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Giới thiệu nhập môn kinh tế chính trị. Những vấn đề kinh tế chính trị của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Nguyên Long chủ biên |
Trình bày các vấn đề hợp tác kinh tế trong nội bộ ASEAN. Hợp tác giữa ASEAN với các khu vực mậu dịch tự do như: NAFTA, EU và APEC, an ninh khu vực,...
|
Bản giấy
|
||
Tăng trưởng với các nước đang phát triển : Vấn đề và giải pháp
Năm XB:
1997 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
330.91724 TAN
|
Tác giả:
Trung tâm khoa học và nhân văn quốc gia Viện thông tin khoa học xã hội |
Quan niệm về Thế giới thứ Ba qua thử thách của thời gian, các nước đang phát triển với tăng trưởng, các cuộc cải cách cơ cấu và quá trình phân hóa...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam Tập 6, Tiêu chuẩn thiết kế : Hệ thống kĩ thuật cho nhà ở và công trình công cộng : Proceedings of Vietnam construction standards /
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
624.0218 TUY
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tiêu chuẩn xây dựng
|
Bản giấy
|
|
Cassell's foundation skill series : Luyện kỹ năng đọc tiếng anh /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 GRE
|
Tác giả:
Simon Greenall; Diana Pye; Nguyễn Văn Phước chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới quản lý kinh tế và môi trường sinh thái
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.9597 DOI
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Tú, Đinh Hiền Minh, Vũ Xuân Nguyệt Hồng... |
Vai trò và tác động của đổi mới quản lý kinh tế đối với môi trường trong giai đoạn hiện nay. Cơ sở khoa học và phương pháp xác định phí ô nhiễm môi...
|
Bản giấy
|
|
Tư duy chiến lược. Công cụ sắc bén trong chính trị kinh doanh và đời thường
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658 DI-A
|
Tác giả:
Avinat C. Đixít, Beri Gi. Nên Bắp; Đoàn Ngọc Thanh, Nguyễn Văn Trung, Trần Đức Mậu, Lê Hoài Trung. |
Một số phương pháp, một số kỹ thuật tính toán và lựa chọn cái đường đi nước bước, cái giải pháp tối ưu để giải quyết công việc trong những tình...
|
Bản giấy
|
|
Công nghiệp hóa và chiến lược tăng trưởng dựa trên xuất khẩu
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9597 CON
|
Tác giả:
Bộ kế hoạch và đầu tư. Viện chiến lược phát triển |
Trình bày khái quát công cuộc đổi mới kinh tế ở Việt Nam, những thành công và thử thách, cùng một số kinh nghiệm của Hàn Quốc về công nghiệp hóa và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Paul Albon ; Người dịch: Lê Diên |
Tâm lý học và khoa học kinh tế. Các giai đoạn của tâm lý học kinh tế. Đối tượng của tâm lý học kinh tế. Các biện pháp và các kỹ thuật của tâm lý...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ngô Tất Tố dịch và chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống các văn bản hiện hành: lao động, việc làm, tiền lương, bảo hiểm xã hội
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
344 HET
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|