| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Thông (ch.b.), Nguyễn Minh Tuệ, Phạm Tế Xuyên.. |
Đề cập 3 vấn đề then chốt nhất của địa lí kinh tế: các nguồn lực chính để phát triển kinh tế xã hội, tổ chức lãnh thổ các ngành kinh tế chủ yếu, và...
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế xã hội Việt Nam : Thực trạng, xu thế và giải pháp /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
315.97 LE-H
|
Tác giả:
PTS. Lê Mạnh Hùng |
Đánh giá chung về tình hình kinh tế xã hội Việt Nam trong những năm đổi mới đặc biệt là 5 năm 1991-1995, đi sâu vào một số ngành và lĩnh vực hoạt...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện vai trò quản lý kinh tế của nhà nước đối với các loại doanh nghiệp bằng việc tăng cường sử dụng công cụ pháp luật kinh tế
Năm XB:
1996 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hợp Toàn |
Vai trò quản lý của nhà nước trong nền kinh tế thị trường và các công cụ quản lý vĩ mô nền kinh tế. Pháp luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường...
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam báo cáo kinh tế về công nghiệp hoá và chính sách công nghiệp : Báo cáo số 14645 - VN. 17 tháng 10 năm 1995.
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
338.9597 VIE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Các nghị quyết, thông tư, nghị định, quy định, quyết định, công văn về cải cáhc thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư nước ngoài ở VN
|
Bản giấy
|
||
Luật hợp tác xã : Song ngữ Việt - Anh
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LUA
|
|
Luật
|
Bản giấy
|
|
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành và phát triển các ngành trọng điểm, mũi nhọn ở Việt Nam
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
330.9597 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Hoài Nam, Trần Đình Thiên, Bùi Tất Thắng... |
Một số vấn đề lý thuyết và kinh nghiệm thế giới về chuyển dịch cơ cấu ngành của nền kinh tế; đặc điểm phát triển của khu vực châu Á - Thái Bình...
|
Bản giấy
|
|
Một thời đại mới trong văn học : Tiểu luận nghiên cứu văn học /
Năm XB:
1996 | NXB: Văn học
Số gọi:
809 MOT
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Mạnh, Lại Nguyên Ân, Vương Trí Nhàn, Trần Đình Sử, Ngô Thảo |
Nghiên cứu văn học Việt Nam (1945-1995)trên nhiều khía cạnh: Thể loại, ngôn ngữ, phê bình văn học, con người trong văn học Việt nam từ sau 1945, sự...
|
Bản giấy
|
|
Quan hệ kinh tế Việt Nam - Nhật Bản đang phát triển
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
337.597052 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Đức Định |
Giới thiệu quá trình tiến triển trong quan hệ kinh tế giữa Việt Nam và Nhật bản qua các vấn đề : ngoại thương, đầu tư và viện trợ. Y nghĩa trong...
|
Bản giấy
|
|
Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LUA
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Những quy định chung. Hình thức đầu tư. Biện pháp bảo đảm đầu tư. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư. Quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài. Điều...
|
Bản giấy
|
|
Những quy định pháp luật về hôn nhân gia đình giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
34(V)7 LUA
|
|
Qui định
|
Bản giấy
|
|
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa Việt Nam đến năm 2000
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 VO-L
|
Tác giả:
Võ Đại Lược, Nguyễn Trần Quế, Tạ Kim Ngọc... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|