| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Gồm hơn 33.000 thuật ngữ và thành ngữ.
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Việt - Pháp : Khoảng 100.000 từ /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
440.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Việt Hoa, Đào Lợi |
Gồm khoảng 100.000 từ được phiên âm, giải thích rõ ràng. Có nhiều mục từ.
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu để hợp tác và kinh doanh với Mỹ
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
337.597073 DI-T
|
Tác giả:
PTS. Đinh Văn Tiến, PTS. Phạm Quyền |
Tìm hiểu vấn đề hợp tác kinh tế với Mỹ, luật pháp về kinh doanh của Mỹ, cách làm ăn và tác phong kinh doanh của người Mỹ.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hiến Lê, Thiên Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
180 Kiểu nhà mỹ thuật và phù hợp với phong thổ Việt Nam : Tủ sách đời sống và mỹ thuật
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
690.597 NG-D
|
Tác giả:
KTS. Nguyễn Minh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vương Thiên Đại, Triệu Hâm, Trương Phàm, Bích Hằng |
Giới thiệu về khoa học dự đoán học dưới góc độ sức khỏe, văn hóa giấc mộng, môi trường và năng lượng. Đây là các vấn đề mà tất cả chúng ta cần quan...
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh cách viết thư từ giao dịch
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Thơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt Pháp : Dictionary Vietnamese - Francais /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
443.95922 LE-K
|
Tác giả:
Lê Khả Kế, Nguyễn Lân |
Sách là quyển từ điển giúp cho độc giả có thể tra từ tiếng Việt sang tiếng Pháp trong quá trình học ngoại ngữ.
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp tính các chỉ tiêu kinh tế tổng hợp trong hệ thống tài khoản Quốc gia Việt Nam
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
339.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Xuân Hòa |
Cách tính chỉ tiêu kinh tế tổng hợp thuộc 20 ngành kinh tế ở Việt Nam, dùng làm căn cứ để phân tích chỉ tiêu GDP trên địa bàn lãnh thổ. ý nghĩa,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Thảo. |
1. Truyện vui: Gồm những truyện vui nhẹ nhàng, dí dỏm trong đời sống hiện đại, ngôn ngữ và cách diễn đạt hiện đại, rất dễ hiểu đối với mọi đối...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển từ viết tắt Anh - việt : Dùng trong kinh tế thương mại /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
423 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Gồm 7.500 từ viết tắt bao gồm tên các tổ chức, công ty mậu dịch Việt nam và quốc tế.
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam Tập 7, Quản lý chất lượng, thi công và nghiệm thu / : Proceedings of Vietnam Construction Standards /
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
624.0218 TUY
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tiêu chuẩn xây dựng
|
Bản giấy
|