| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nếp cũ Tín ngưỡng Việt Nam. Quyển Thượng/
Năm XB:
1992 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
344.09597 TOA
|
Tác giả:
Toan Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ảrts and handicrafts of Vietnam
Năm XB:
1992 | NXB: Foreign Languages Publishing House
Từ khóa:
Số gọi:
700 VI-N
|
Tác giả:
Nguyễn Khắc Viện, Lê Huy Vân |
This book is published with the aim of introducing readers to the main features, origins and historical development of the arts and handicrafts of...
|
Bản giấy
|
|
Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992
Năm XB:
1991 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.09597 HIE
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Winfried Boscher. Unter Mitarb. von Phạm Trung Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Pháp - Việt : Dictionaire Francais - Vietnamien /
Năm XB:
1988 | NXB: Tổ chức hợp tác Văn hoá và Kỹ thuật,
Số gọi:
433 TUD
|
Tác giả:
Lê Khả Kế, Nguyễn Lân, Nguyễn Đức Bính |
Sách là quyển từ điển giúp cho độc giả có thể tra từ tiếng Pháp sang tiếng Việt trong quá trình học ngoại ngữ.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Philipp Luidl, Helmut Huber |
Ornamente Ornamentes
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Duẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Yến |
Khái quát về điều kiện tự nhiên, tài nguyên du lịch và kết cấu hạ tầng của Việt Nam cùng một số tuyến, điểm du lịch các vùng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Payton, Geoffrey |
This reference book is a dictionary of proper names, names, places and titles. The book brings together a widely disparate range of information,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lưu Ngọc Trịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A study on rhetorical wh- questions in english and their vietnamese equivalents : Nghiên cưuú câu hỏi tu từ có từ nghi vấn trong tiếng anh với sựu đối chiếu trong tiếng việt /
NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-L
|
Tác giả:
Dang Thuy Linh, GVHD: Nguyen Dang Suu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình kỹ thuật trồng và chế biến nấm
NXB: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM
Từ khóa:
Số gọi:
635 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|