| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tốc độ tư duy : Insight from the world's greatest I.T. Entrepreneur /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Số gọi:
338.7 GA-T
|
Tác giả:
Bill Gates, Collins Hemingway; Nguyễn Văn Phước, Vũ Tài Hoa, Lê Hiền Thảo |
Giới thiệu Bill Gates con người nhìn trước tương lai, tốc độ thông tin, khai thác tối ưu hệ thống thần kinh kỹ thuật số, thương mại - Internet thay...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Toàn, Interpress và nhóm biên dịch |
Bộ sách trình bày từ những điều tưởng như đơn giản của bước khởi đầu thành lập doanh nghiệp, như đặt tên công ty, tuyển dụng nhân viên, soạn thảo...
|
Bản giấy
|
||
Đề xuất một số giải pháp nhằm tạo cảnh quan và phát triển du lịch trên sông Tô Lịch : Đề tài nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 V-O
|
Tác giả:
Vũ Thị Kim Oanh: GVHD: Nguyễn Thị Hồng Lân |
Đề xuất một số giải pháp nhằm tạo cảnh quan và phát triển du lịch trên sông Tô Lịch
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James R. Hurford |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Vũ điệu với người khổng lồ : Trung Quốc, Ấn Độ và nền kinh tế toàn cầu : Sách tham khảo /
Năm XB:
2007 | NXB: Ngân hàng Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
330.951 WIN
|
Tác giả:
L. Alan Winters, Shahid Yusuf Chủ biên |
Đề cập tới nền kinh tế của Trung Quốc và Ấn Độ cũng như tác động của các nước này tới nền kinh tế thế giới như: sự tăng trưởng, cạnh tranh, hội...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Pattricia Acket |
Quyển sách này nói về supermarket marketing, memory
|
Bản giấy
|
||
Bài học từ những thương vụ xuất sắc và thất bại nhất của mọi thời đại
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 CR-A
|
Tác giả:
Michael Craig ; Trần Thị Bích Nga , Vương Bảo Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân danh, đánh giá sinh trưởng phát triển của một số dòng khoai tây nhị bội (Diploid)
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 KI-P
|
Tác giả:
Kim Thị Thu Phương, GVHD: GS.TS. Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng anh chuyên ngành kinh doanh Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp / : English for business III intensive listening , /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
428.24 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Diệu Linh chủ biên, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếp thị kinh doanh : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
381.071 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Hồng Nhung |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tiếp thị kinh doanh
|
Bản giấy
|
|
Dự án kế hoạch kinh doanh từ ý tưởng đến văn bản hoàn chỉnh : Sách tham khảo /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658 DO-C
|
Tác giả:
TS.Đỗ Minh Cương;KS.Đỗ Huy Khánh;TS.Vũ Quốc Ngữ |
Tài liệu cung cấp các thông tin về dự án và kế hoạch kinh doanh từ ý tưởng đến văn bản hoàn chỉnh.
|
Bản giấy
|
|
GIáo trình Luật Tố tụng hành chính Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 HO-S
|
Tác giả:
ThS.Hoàng Văn Sao-GV.Nguyễn Phúc Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|