| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trang trí nội thất khách sạn Phượng Hoàng
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Trường, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Đạo Thúy |
Cuốn sách nói về cảnh Hà Nội thuở nghìn năm xưa, văn hóa ăn, mặc, tục lệ cưới gả, hiếu hỉ của người Hà Nội xưa...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Chương chủ biên, Hà Tiến Ngoạn, Nguyễn Minh Trí, Lê Quang Trung |
Giới thiệu một số định nghĩa, ví dụ cơ bản trong phương trình đạo hàm riêng. Không gian Sobolev, các phương trình Elliptic, Hyperbolic, Parabolic....
|
Bản giấy
|
||
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 2, Cơ học về bụi và phương pháp xử lý bụi /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp dạy học tiếng Việt
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.922071 LE-A
|
Tác giả:
Lê A chủ biên, Nguyễn Quang Ninh, Bùi Minh Toán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Lập Văn chủ biên, Trương Hoài Thừa, Sầm Hiền An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp dịch báo chí tiếng Anh
Năm XB:
1999 | NXB: Văn nghệ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-B
|
Tác giả:
Lê Đình Bì |
Phương pháp lược dịch và làm thế nào đẻ bản dịch được tòa soạn các báo sử dụng. Một số bản tin đầy đủ. Nhưng từ, thành ngữ thông dụng trong báo chí...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vĩnh Khuê, Trương Quang Vinh |
Hướng dẫn rõ ràng, dễ hiểu phương pháp viết tiếng Anh. Giải thích rõ những lỗi thông thường trong văn viết. Phương pháp làm một bài luận tiếng Anh....
|
Bản giấy
|
||
Rèn luyện kỹ năng nghe nói và phương pháp truyền đạt.
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Tổng hợp Đồng Nai
Số gọi:
428.34 BO-R
|
Tác giả:
Robert Bolton; biên dịch: Duy Thịnh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp biện luận: thuật hùng biện : Thắng bằng logic, thằng bằng nghệ thuật ngôn từ, thằng bằng mưu chước, thằng bằng vạch trần ngụy biện /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
808.5 TH-D
|
Tác giả:
Thiệu Truyền Đống; Nguyễn Quốc Siêu biên dịch |
Tổng kết và trình bày có hệ thống những cách thức, chiến thuật và mưu mẹo giành chiến thắng trong tranh luận, gồm những ví dụ trong sử sách và đời...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 1, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Cuốn sách trình bày các vấn đề chung về ngữ pháp và ngữ pháp học, ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp trong từ, các dạng thức ngữ pháp, phương thức...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Kỳ Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|